0314383931 - Công Ty TNHH Môi Trường Hi-Tech Bk
Công Ty TNHH Môi Trường Hi-Tech Bk (tên quốc tế: HI-TECH BK ENVIRONMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314383931. Trụ sở đăng ký tại 148 Rạch Bà Lớn, Khu Dân Cư Ấp 5, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Thế Tĩnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thoát nước và xử lý nước thải cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Bình Chánh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/05/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thoát nước và xử lý nước thải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Green - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Môi Trường Hi-Tech Bk ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Môi Trường Hi-Tech Bk | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HI-TECH BK ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0314383931 |
| Địa chỉ | 148 Rạch Bà Lớn, Khu Dân Cư Ấp 5, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 148 Rạch Bà Lớn, Khu Dân Cư Ấp 5, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Thế Tĩnh |
| Ngày hoạt động | 04/05/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Bình Chánh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý khí thải, hế thống thông gió, hệ thống cách âm, hệ thống xử lý nước cấp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công nền móng công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện, điện tử và điện công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn dụng cụ và thiết bị phòng thiết nghiệm, ngành nước, môi trường; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xử lý môi trường, dây chuyền sản xuất nước đóng chai. Bán buôn các loại máy bơm, máy thổi khí, máy khuấy |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, nội thất |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp) (không hoạt động tại trụ sở), thiết bị lọc |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý dự án; giám sát môi trường; thiết kế và dự toán xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình xử lý nước cấp, nước thải, khí thải. Thiết kế công trình xử lý chất thải rắn. Thẩm tra thiết kế công trình xử lý môi trường và hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị chuyên ngành công trình xử lý nước thải, xử lý nước cấp, khí thải và chất thải. Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Kiểm tra và đô lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí, nước và chất thải rắn. Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy, kiểm tra bùn, đất, chất thải và thực phẩm. |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về tài nguyên và môi trường, tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo, tập huấn nghiệp vụ ngắn hạn về xử lý môi trường |