0314651718 - Công Ty TNHH Zebra Engineering
Công Ty TNHH Zebra Engineering (tên quốc tế: ZEBRA ENGINEERING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314651718. Trụ sở đăng ký tại 647/24/8 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 153 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Bảo - đã hoạt động được 28 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Zebra Engineering trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Zebra Engineering | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ZEBRA ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0314651718 |
| Địa chỉ | 647/24/8 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 647/24/8 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Đức Huy
Ngoài ra Nguyễn Đức Huy còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 29/09/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
chi tiết: lắp đặt hệ thống đường ống khí gas; hệ thống đường ống công nghệ thông tin; Hệ thống sử dụng năng lượng mặt trời |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 47322 |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: lắp đặt hệ thống đường ống khí gas; hệ thống đường ống công nghệ thông tin; Hệ thống sử dụng năng lượng mặt trời |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp, cơ khí; Bán buôn thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn sản phẩm cơ khí |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế hệ thống điện sử dụng năng lượng mặt trời |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: trang trí nội ngoại thất công trình |