0314653754-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Medical Group
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Medical Group là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314653754-001. Trụ sở đăng ký tại 2252/46 Quốc Lộ 1A, Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Tố Trinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 12 - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/04/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 67 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Y Tế Perfect Việt Nam - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Medical Group qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Medical Group | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314653754-001 |
| Địa chỉ | 2252/46 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 2252/46 Quốc Lộ 1A, Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Tố Trinh |
| Ngày hoạt động | 10/04/2020 |
| Quản lý bởi | Quận 12 - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Gia công hoàn thiện sản phẩm dệt, vải sợi (trừ tẩy nhuộm, hồ, in tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất khẩu trang vải. Sản xuất màn, rèm, mành, ga trải giường, tấm phủ máy móc hoặc bàn ghế. Sản xuất khăn trải giường, bàn hoặc bếp. Sản xuất vải lau bụi, khăn lau. Sản xuất thảm thêu tay. Sản xuất chăn, túi ngủ. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn khẩu trang vải. Bán buôn vải. Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác. Bán buôn hàng may mặc và phụ kiện đồ may mặc như khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, hàng da và giả da khác. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn khẩu trang y tế. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ khẩu trang vải. Bán lẻ giày, dép trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ ba lô, vali, hàng du lịch bằng da, giả da và chất liệu khác. Bán lẻ cặp học sinh, cặp đựng tài liệu, túi xách các loại, ví. Bán lẻ hàng may mặc và hàng lông thú |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ khẩu trang y tế. Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. Bán lẻ dụng cụ y tế. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa(trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa tại cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng; giao nhận hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |