0314826439 - Công Ty TNHH Tp Entertainment
Công Ty TNHH Tp Entertainment (tên quốc tế: TP ENTERTAINMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TP ENTERTAINMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314826439. Trụ sở đăng ký tại 231-233 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Đức Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Định - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/01/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 97 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Karaoke Icool 10 - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tp Entertainment trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tp Entertainment | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TP ENTERTAINMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TP ENTERTAINMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0314826439 |
| Địa chỉ |
231-233 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Đức Thịnh |
| Điện thoại | 0932 160 393 |
| Ngày hoạt động | 08/01/2018 |
| Quản lý bởi | Tân Định - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phim. Bán buôn quần áo thời trang, phụ kiện đạo cụ dung làm phim ảnh, âm nhạc |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm các hoạt động điều tra và hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: dạy nghề |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ kinh doanh vũ trường) (trừ hoạt động mang tính thương mại) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |