0314933751 - Công Ty Cổ Phần Kiểm Định-Huấn Luyện Và Đào Tạo Nhân Lực Itc
Công Ty Cổ Phần Kiểm Định-Huấn Luyện Và Đào Tạo Nhân Lực Itc (tên quốc tế: ITC INSPECTION - TRAINING AND HUMAN TRAINING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ITC INSPECTION - TRAINING AND HUMAN TRAINING JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314933751. Trụ sở đăng ký tại 220 Quốc Lộ 13, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đặng Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đào tạo trung cấp cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/03/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đào tạo trung cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Du Lịch Vận Tải Tân Hoàng Liêm - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kiểm Định-Huấn Luyện Và Đào Tạo Nhân Lực Itc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Kiểm Định-Huấn Luyện Và Đào Tạo Nhân Lực Itc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ITC INSPECTION - TRAINING AND HUMAN TRAINING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ITC INSPECTION - TRAINING AND HUMAN TRAINING JSC |
| Mã số thuế | 0314933751 |
| Địa chỉ | 220 Quốc Lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 220 Quốc Lộ 13, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đặng Tuấn |
| Điện thoại | 0939 012 589 |
| Ngày hoạt động | 20/03/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Dạy nghề (Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Lập, thẩm định hồ sơ kỹ thuật về máy móc, thiết bị; thẩm định phương án đảm bảo an toàn lao động; Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường( Trừ hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường bức xạ, hạt nhân và hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường phục vụ trực tiếp cho hoạt động đo lường đặc thù thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh); Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy của máy móc, thiết bị; Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định chất lượng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế xây dựng công trình) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Dịch vụ cho thuê lại lao động |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ ( Không hoạt động tại trụ sở ) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo ( Không hoạt động tại trụ sở ) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp ( Không hoạt động tại trụ sở ) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng ( Không hoạt động tại trụ sở ) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm; đào tạo kỹ năng mềm. Dịch vụ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |