0315205459 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Doctor Tea
Công Ty TNHH Một Thành Viên Doctor Tea (tên quốc tế: DOCTOR TEA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DR TEA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315205459. Trụ sở đăng ký tại 32/2, Thống Nhất, Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Huỳnh Đăng Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/08/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 36 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Oz Tokbokki - đã hoạt động được 5 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Doctor Tea ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Doctor Tea | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DOCTOR TEA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DR TEA |
| Mã số thuế | 0315205459 |
| Địa chỉ | 32/2, Thống Nhất, Phường 10, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 32/2, Thống Nhất, Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Huỳnh Đăng Khoa
Ngoài ra Nguyễn Huỳnh Đăng Khoa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0287 107 777 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc (trừ sản xuất hóa chất cơ bản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: , đường (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; nhập khẩu trang thiết bị y tế |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng. (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (chỉ hoạt động khi có sự chấp thuận của Ngân hàng nhà nước) (thực hiện theo Nghị định 101/2012/NĐ-CP ngày 22/01/2012 về thanh toán không dùng tiền mặt). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế quảng cáo |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Trừ dịch vụ cho thuê lại lao động) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo về sự sống. Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. Dạy ngoại ngữ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng (trừ các hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bênh binh; hoạt động khám, chữa bệnh và không có bệnh nhân lưu trú) |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người già (trừ hoạt động khám, chữa bệnh và không có bệnh nhân lưu trú) |