0315829961 - Công Ty TNHH Giáo Dục Tom & Jerry
Công Ty TNHH Giáo Dục Tom & Jerry là doanh nghiệp có mã số thuế 0315829961. Trụ sở đăng ký tại 31 Vườn Chuối, Phường Bàn Cờ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quý Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/08/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.797 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Thái Á - đã hoạt động được 33 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giáo Dục Tom & Jerry ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Giáo Dục Tom & Jerry | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315829961 |
| Địa chỉ |
31 Vườn Chuối, Phường Bàn Cờ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quý Hải |
| Điện thoại | 0783 461 406 |
| Ngày hoạt động | 07/08/2019 |
| Quản lý bởi | Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế, hàng mỹ phẩm máy đo huyết áp, máy trợ thính; Bán buôn thuốc thành phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi và đông lạnh như thịt bò, trâu, thịt heo, gà, bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh; Bán buôn các loại rau, củ , quả tươi và đông lạnh; bán buôn bánh mứt, kẹo, socola, cacao; Bán buôn sản phẩm chế biến từ ngũ cốc- tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) ; bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế, hàng mỹ phẩm máy đo huyết áp, máy trợ thính; Bán buôn thuốc thành phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn máy massage, thiết bị xoa bóp bằng điện, thiết bị trị liệu bằng điện |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: bán buôn sắt, thép, nhôm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) . Bán buôn hàng kim khí điện máy |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: giao nhận hàng hóa (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không ) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: nhà hàng (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống chi tiết: quán cà phê (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: hoạt động trang trí nội- ngoại thất (trừ thiết kế xây dựng công trình) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ bảo quản thuốc (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |