0315904672 - Công Ty TNHH X-Fuel
Công Ty TNHH X-Fuel là doanh nghiệp có mã số thuế 0315904672. Trụ sở đăng ký tại 75/5 Lê Liễu, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Văn Trình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/09/2019 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 342 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Kinh Doanh Nhà Vĩnh Lộc - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH X-Fuel trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH X-Fuel | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315904672 |
| Địa chỉ | 75/5 Lê Liễu , Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 75/5 Lê Liễu, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ngô Văn Trình
Ngoài ra Ngô Văn Trình còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 19/09/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Bán buôn khí dầu mỏ, khí butan và propan đã hóa lỏng. - Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Khí dầu mỏ, khí butan và propan đã hóa lỏng; Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế. - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha. - Bán buôn dầu thô: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô chưa tinh chế, condensate. - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan: Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Bán buôn nhiên liệu động cơ, nhiên liệu máy bay; -Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét không hoạt động tại trụ sở |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón không hoạt động tại trụ sở |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu không hoạt động tại trụ sở |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản không hoạt động tại trụ sở |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít không hoạt động tại trụ sở |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, chống ăn mòn tàu biển, giàn khoan (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn. Sửa chữa và bảo dưỡng các thùng, bể chứa, container bằng kim loại. - -Sửa chữa và bảo dưỡng đường ống (nước, dầu, khí, gas). Sửa chữa hàn cơ động. Sửa chữa và bảo dưỡng các thùng hàng hóa bằng thép của tàu thuỷ. Sửa chữa và bảo dưỡng các máy phát chạy hơi nước và khí khác - Sửa chữa và bảo dưỡng các bộ phận phụ cho việc sử dụng máy phát chạy hơi nước như: Tụ điện, bộ phận tiết kiệm, nồi đun sôi, bộ thu nhiệt, ắc quy. - Sửa chữa và bảo dưỡng nồi hơi điện hoặc dùng cho ngành hàng hải. - Sửa chữa các nồi hơi trung tâm và bộ tản nhiệt. - Sửa chữa và bảo dưỡng các xe chở hàng, các thiết bị bốc dỡ nguyên vật liệu, cho các tổ chức, doanh nghiệp. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi Tiết: - Sửa chữa thiết bị cứu sinh, thiết bị cứu hỏa (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). - Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, ngành dầu khí, dàn khoan, ngành khai thác mỏ, thiết bị nâng hạ, cần cẩu nổi (không hoạt động tại trụ sở). - Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện động cơ không tự động. - Sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm và thiết bị có liên quan. - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực. - Sửa chữa và bảo dưỡng các loại van. - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống bánh răng và các bộ phận chuyển động của xe. - Sửa chữa và bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp. - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vận chuyển bốc dỡ vật liệu. - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh thương mại và thiết bị lọc không khí. - Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc dùng chung cho mục đích thương mại. - Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ cầm tay chạy điện khác. - Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ và phụ tùng máy móc cắt kim loại và tạo hình kim loại. - Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác. - Sửa chữa và bảo dưỡng máy luyện kim. - Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt. - Sửa chữa máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá. - Sửa chữa và bảo dưỡng máy là hàng dệt, quần áo và da. - Sửa chữa và bảo dưỡng máy làm giấy. - Sửa chữa và bảo dưỡng các máy móc dùng cho mục đích chuyên dụng khác. - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị cân. - Sửa chữa máy dùng để tính, máy dùng để cộng, máy thu tiền. - Sửa chữa máy tính điện tử hoặc không. - Sửa chữa máy chữ, máy photocopy. |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị kiểm tra bộ phận thoát khí tự động; - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị khí tượng; - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị kiểm tra và giám sát các tính chất hóa học, vật lý và điện. - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị động cơ máy bay (sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển). - Sửa chữa và bảo dưỡng các công cụ dùng để điều tra, khảo sát, giám sát. - Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị kiểm tra và phát hiện bức xạ. - Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ trường - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị y tế. - Sửa chữa các dụng cụ và thiết bị quang học. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi Tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt , - Sửa chữa và bảo dưỡng môtơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện, - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi, - Sửa chữa và bảo dưỡng các rơle và bộ điều khiển công nghiệp, - Sửa chữa và bảo dưỡng pin và ắc quy, - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng, - Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị vận tải (trừ mô tô và xe đạp). - Sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền; - Sửa chữa và bảo dưỡng thuyền giải trí; - Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy bay (loại trừ việc chuyển đổi, khảo sát và đại tu, làm mới); - Sửa chữa và bảo dưỡng động cơ máy bay. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi Tiết: - Lắp đặt máy móc chuyên dụng. - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn. |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Cạo gỉ và tháo dỡ tàu, thuyền, phương tiện nổi. |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, bảo dưỡng điện công nghiệp, trạm biến thế đến 15KW(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt , bảo dưỡng hệ thống lạnh, điện lạnh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt cac thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, tổng đài điện thoại, hệ thống phòng cháy - chữa cháy, báo khói, camera quan sát, chống trộm(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng, bảo vệ môi trường. Xử lý chống thấm, cường lực bê tông. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, máy phục vụ ngành hàng hải, dầu khí. - Bán buôn hệ thống chống sét, tổng đài điện thoại, hệ thống phòng cháy - chữa cháy, báo khói, camera quan sát, chống trộm. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Bán buôn thiết bị cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai, khoáng, xây dựng. - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. - Bán buôn thiết bị, vật tư, phụ tùng ngành giao thông vận tải, lâm nghiệp, ngư nghiệp và các ngành công nghiệp khác. - Bán buôn trang thiết bị phòng cháy chữa cháy, trang thiết bị bảo vệ môi trường, trang thiết bị bảo hộ lao động; trang thiết bị văn phòng; trang thiết bị an ninh, trang thiết bị an toàn, trang thiết bị trường học, trang thiết bị y tế. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Bán buôn khí dầu mỏ, khí butan và propan đã hóa lỏng. - Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Khí dầu mỏ, khí butan và propan đã hóa lỏng; Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế. - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha. - Bán buôn dầu thô: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô chưa tinh chế, condensate. - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan: Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Bán buôn nhiên liệu động cơ, nhiên liệu máy bay; -Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, quặng (trừ mua - bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp và dân dụng (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) - Bán buôn phân bón; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn hạt nhựa, sản phẩm nhựa; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn phụ gia cho xăng dầu, phụ gia nhựa, các phụ gia và chất xúc tác. - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). (Không tồn trữ hóa chất nguy hiểm tại trụ sở). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu. Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến. Hoạt động của tàu, xà lan, Lash, hoạt động cứu hộ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết:- Dịch vụ đại lý tàu biển. - Giao nhận hàng hóa. - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn. - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. - Môi giới thuê tàu biển. - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần. - Hoạt động liên quan khác như: lấy mẫu, cân hàng hóa, liên quan đến vận tải. - Hoạt động của các đại lý: bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, vé xe, vé tàu thủy. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, quản lý bất động sản (trừ tứ vấn mang tính pháp lý). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý trừ tư vấn tài chính , kế toán, pháp luật. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng, công cộng. Thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng, công cộng. Kiểm tra chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng dân dụng - công nghiệp. Thẩm tra dự án đầu tư. Thẩm tra tổng dự toán. Tư vấn xây dựng. Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án. Lập tổng dự toán, dự toán công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra âm thanh và chấn động; - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất. - Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ...; - Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: môtô, ôtô, thiết bị điện...; - Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; - Phân tích lỗi; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; - Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng hóa tiêu dùng, xe có động cơ, máy bay, vỏ điều áp, máy móc nguyên tử; - Kiểm tra an toàn đường xá thường kỳ của xe có động cơ; - Kiểm tra việc sử dụng các kiểu mẫu hoặc mô hình (như máy bay, tàu thủy,đập...); - Hoạt động của phòng thí nghiệm. - Kiểm tra không phá hủy. - Kiểm định áp kế, kiểm định các loại đồng hồ đo khí và chất lỏng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường. Đánh giá tác động môi trường. Giám định thương mại. Giám định vật tư, máy móc, thiết bị nhập khẩu. Giám định các phương tiện vận tải, xếp dỡ. Giám định tài sản, kỹ thuật, chất lượng công trình. Giám định hàng công nghiệp, hàng tiêu dùng. Giám định hàng hải, năng lượng. Giám định dầu thô, xăng dầu, khí hóa lỏng, khí nén, các sản phẩm đầu ra của nhà máy lọc dầu, hóa phẩm chế biến dầu khí, hóa phẩm, các sản phẩm dầu khí lỏng và rắn, chất xúc tác. Giám định đo lường. Giám định thương mại tài sản. Giám định dự án. Giám định tổn thất. Giám định đánh giá rủi ro. Giám định đề phòng hạn chế tổn thất. Tư vấn kiểm tra đánh giá hiện trạng các công trình công nghiệp và dân dụng, công trình dầu khí. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe chuyên dụng ngành dầu khí, hàng hải, xây dựng. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị ngành dầu khí, hàng hải, xây dựng. - Cho thuê tàu, phương tiện nổi, giàn khoan. |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh tàu chở dầu, bồn chứa xăng dầu, dàn khoan dầu, dọn mỏ dầu và khí sau khi khai thác trên bờ và ngoài khơi (không hoạt động tại trụ sở). |