0316084278 - Công Ty TNHH Du Lịch Wendy Asia (Việt Nam)
Công Ty TNHH Du Lịch Wendy Asia (Việt Nam) (tên quốc tế: WENDY ASIA TOUR (VIETNAM) CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316084278. Trụ sở đăng ký tại Tầng 1, 25/60 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Bến Nghé(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Nguyễn Ngọc Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/12/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 490 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Du Lịch Trần Việt - đã hoạt động được 29 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Du Lịch Wendy Asia (Việt Nam) ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Du Lịch Wendy Asia (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | WENDY ASIA TOUR (VIETNAM) CO., LTD |
| Mã số thuế | 0316084278 |
| Địa chỉ |
Tầng 1, 25/60 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Bến Nghé(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Nguyễn Ngọc Giang |
| Điện thoại | 0283 914 252 |
| Ngày hoạt động | 26/12/2019 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đại lý du lịch
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp cho hành khách đi du lịch bởi các nhà điều hành chuyến du lịch của các đại lý du lịch và các dịch vụ tương tự khác; dịch vụ cung cấp thông tin, chỉ dẫn và lên chương trình du lịch; các dịch vụ liên quan đến dịch vụ sắp đặt chuyến đi du lịch, chỗ ở, vận chuyển hành khách và hành lý; dịch vụ xuất vé. Các dịch vụ nêu trên được cung cấp trên cơ sở thu phí hoặc theo hợp đồng (CPC 7471) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các mặt hàng không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các mặt hàng không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631 , 632) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các mặt hàng không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các mặt hàng không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Xử lý, sắp xếp dữ liệu, quản lý cơ sở dữ liệu, xử lý giao dịch được thực hiện trên website thương mại điện tử bán hàng do công ty thành lập (CPC 843) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Chi tiết: Thiết lập website thương mại điện tử bán hàng (thực hiện theo Nghị định số 52/2013/NĐ-CP về lĩnh vực thương mại điện tử) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Dịch vụ cung cấp cho hành khách đi du lịch bởi các nhà điều hành chuyến du lịch của các đại lý du lịch và các dịch vụ tương tự khác; dịch vụ cung cấp thông tin, chỉ dẫn và lên chương trình du lịch; các dịch vụ liên quan đến dịch vụ sắp đặt chuyến đi du lịch, chỗ ở, vận chuyển hành khách và hành lý; dịch vụ xuất vé. Các dịch vụ nêu trên được cung cấp trên cơ sở thu phí hoặc theo hợp đồng (CPC 7471) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ cung cấp cho hành khách đi du lịch bởi các nhà điều hành chuyến du lịch của các đại lý du lịch và các dịch vụ tương tự khác; dịch vụ cung cấp thông tin, chỉ dẫn và lên chương trình du lịch; các dịch vụ liên quan đến dịch vụ sắp đặt chuyến đi du lịch, chỗ ở, vận chuyển hành khách và hành lý; dịch vụ xuất vé. Các dịch vụ nêu trên được cung cấp trên cơ sở thu phí hoặc theo hợp đồng (CPC 7471) |