0316335651 - Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Ultrasource Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Ultrasource Việt Nam (tên quốc tế: ULTRASOURCE VIET NAM INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316335651. Trụ sở đăng ký tại 186/26 Trần Quang Khải, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thiên Ân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hóa Chất Agc Việt Nam - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Ultrasource Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Ultrasource Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ULTRASOURCE VIET NAM INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0316335651 |
| Địa chỉ | 186/26 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 186/26 Trần Quang Khải, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Thiên Ân
Ngoài ra Phạm Thiên Ân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 18/06/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (không sản xuất hóa chất) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (không sản xuất hóa chất) |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (không sản xuất vật liệu xây dựng) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, ghế, bàn bằng gỗ; bằng chất liệu khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác; Bán buôn gang, đồng, chì nhôm, kẽm, inox (trừ mua bán vàng miếng). Bán buôn các sản phẩm khác từ kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa (từ nguồn gỗ hợp pháp, không chứa gỗ tròn tại trụ sở); Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; Bán buôn gạch xây, ngói lợp mái; Bán buôn đá, cát, sỏi; Bán buôn vật liệu xây dựng khác. Bán buôn kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, cửa sổ, cửa ra vào; Bán buôn gạch lát san, gạch ốp tường (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ); Bán buôn cao su (không tồn trữ hóa chất) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán lẻ đèn và bộ đèn; Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt gọt; hàng gốm, sứ, hàng thuỷ tinh; Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; Bán lẻ thiết bị gia dụng; Bán lẻ nhạc cụ; Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu. Bán lẻ đồ điện gia dụng: nồi cơm điện, ấm đun điện, phích điện, quạt, tủ lạnh, máy giặt; Bán lẻ đèn và bộ đèn điện. Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế bằng mọi loại vật liệu; Bán lẻ đồ dùng nội thất tương tự: kệ, giá sách; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng thủy tinh. Bán lẻ nhạc cụ: đàn, kèn, trống; Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan; Bán lẻ dao, keo, dụng cụ cắt gọt, đồ dung nhà bếp; Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ găng tay y tế, khẩu trang y tế |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |