0316559531-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Mai Phúc
Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Mai Phúc là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0316559531-001. Trụ sở đăng ký tại 66/1B Nguyễn Thị Huê, Ấp Trung Lân, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Giù Phát Mùi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - huyện Hóc Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/07/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Wang Sheng International Việt Nam - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Mai Phúc, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Mai Phúc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0316559531-001 |
| Địa chỉ | 66/1B Nguyễn Thị Huê, Ấp Trung Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 66/1B Nguyễn Thị Huê, Ấp Trung Lân, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Giù Phát Mùi |
| Ngày hoạt động | 05/07/2022 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - huyện Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: sản xuất, gia công xe đẩy các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại chi nhánh) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất, gia công sản phẩm chi tiết máy bằng kim loại |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất, gia công xe đẩy các loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế chi tiết: sản xuất, gia công giường, tủ, bàn, ghế, kệ, khung cửa bằng inox, bằng gỗ (trừ chế biến gỗ) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất hàng trang trí nội ngoại thất (trừ vật liệu xây dựng) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: sửa chữa, bảo trì máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác chi tiết: sữa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, thiết bị và dụng cụ dùng cho việc sửa chữa xe đẩy, thiết bị nâng hạ và bốc xếp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị và dụng cụ dùng cho việc sửa chữa xe đẩy, xe các loại. Bán buôn thiết bị trường học, thiết bị văn phòng, bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn hàng trang trí nội, ngoại thất |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: hoạt động trang trí nội, ngoại thất |