0316697387 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Khoa Haki Dental
Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Khoa Haki Dental (tên quốc tế: HAKI DENTAL MEDICAL SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAKI DENTAL) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316697387. Trụ sở đăng ký tại Số 1298 Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Quang Phục. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quận 7 - huyện Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/01/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 535 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Hóa Chất Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Khoa Haki Dental trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Khoa Haki Dental | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAKI DENTAL MEDICAL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAKI DENTAL |
| Mã số thuế | 0316697387 |
| Địa chỉ | Số 1298 Huỳnh Tấn Phát, Phường Phú Mỹ, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 1298 Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ngô Quang Phục
Ngoài ra Ngô Quang Phục còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 890 939 |
| Ngày hoạt động | 27/01/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quận 7 - huyện Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt (trừ lưu trú bệnh nhân) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất răng giả, hàng răng giả và thiết bị lắp răng giả cho các phòng khám răng. |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm; máy móc, thiết bị loại sử dụng trong gia đình như: máy đo huyết áp, máy trợ thính; hàng trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm, mỹ phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng ytrong y tế, nha khoa và cho mục đích chuẩn đoán bệnh, chữa bệnh. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da. |