0316815418 - Công Ty TNHH Dệt May Bamboo
Công Ty TNHH Dệt May Bamboo là doanh nghiệp có mã số thuế 0316815418. Trụ sở đăng ký tại 29/31 Lê Đức Thọ, Phường Hạnh Thông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Như Huỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hội Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 519 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Triumph International Việt Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dệt May Bamboo ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dệt May Bamboo | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0316815418 |
| Địa chỉ |
29/31 Lê Đức Thọ, Phường Hạnh Thông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Như Huỳnh |
| Điện thoại | 0902 149 780 |
| Ngày hoạt động | 19/04/2021 |
| Quản lý bởi | An Hội Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng) |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất dụng cụ y tế; Sản xuất khẩu trang, quần áo bảo hộ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Xuất nhập khẩu, Bán buôn hàng may mặc, bán buôn vải |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh, bán lẻ len, sợi chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế |