0316834869 - Công Ty TNHH Sx TM DV Nguyên Anh
Công Ty TNHH Sx TM DV Nguyên Anh (tên quốc tế: NGUYEN ANH SX TM DV COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316834869. Trụ sở đăng ký tại 81/17 Đường Số 59, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Anh Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/04/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Thực Phẩm Saigon Co.op - đã hoạt động được 16 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sx TM DV Nguyên Anh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sx TM DV Nguyên Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGUYEN ANH SX TM DV COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0316834869 |
| Địa chỉ | 81/17 Đường Số 59, Phường 14, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 81/17 Đường Số 59, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Anh Nguyên |
| Điện thoại | 0908 202 869 |
| Ngày hoạt động | 29/04/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |