0316852307 - Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Hạ Tầng Kỹ Thuật Sài Gòn
Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Hạ Tầng Kỹ Thuật Sài Gòn (tên quốc tế: SAIGON TECHNICAL INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SAIGON TECHNICAL INFRASTRUCTURE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316852307. Trụ sở đăng ký tại 252/14 Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hội Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 404 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Hạ Tầng Kỹ Thuật Sài Gòn trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Hạ Tầng Kỹ Thuật Sài Gòn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAIGON TECHNICAL INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SAIGON TECHNICAL INFRASTRUCTURE |
| Mã số thuế | 0316852307 |
| Địa chỉ |
252/14 Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Hưng |
| Điện thoại | 028 628 150 |
| Ngày hoạt động | 12/05/2021 |
| Quản lý bởi | An Hội Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình giao thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình cầu, đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình giao thông |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống công trình thủy lợi; Lắp đặt hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt hệ thống công trình đê; kè; cầu; cảng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán buôn máy thi công công trình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế điện công trình; Thiết kế cấp thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thẩm tra thiết kế xây xây dựng công trình thủy lợi; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật |