0316951530 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Adm
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Adm (tên quốc tế: ADM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ADM TECHNOLOGY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316951530. Trụ sở đăng ký tại Tòa Nhà Golden King, Số 15 Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Huỳnh Nhã. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 186 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH P.a Việt Nam - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Adm ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Adm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ADM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ADM TECHNOLOGY |
| Mã số thuế | 0316951530 |
| Địa chỉ |
Tòa Nhà Golden King, Số 15 Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Huỳnh Nhã
Ngoài ra Phan Huỳnh Nhã còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0286 686 832 |
| Ngày hoạt động | 13/08/2021 |
| Quản lý bởi | Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, lắp ráp các thiết bị công nghệ thông tin; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống mạng công nghệ thông tin, viễn thông; |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san lấp, giải phóng mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy - chữa cháy Đăng ký theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 24/11/2020. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ và đại lý mô tô, xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu (Trừ Hoạt động đấu giá hàng hóa, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất. - Đại lý bảo hiểm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở)Chi tiết: Bán buôn thủy sản - Đăng ký theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của UBND thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy - chữa cháy - Đăng ký theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 24/11/2020. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Bán buôn cây xanh, cây cảnh và vật liệu trang trí ngoài trời (non bộ, sỏi, đá tự nhiên, đá nhân tạo) - Bán buôn thiết bị máy móc trong các lĩnh vực: y tế, giáo dục, đào tạo, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin, công nghiệp, môi trường, viễn thông; - Bán buôn thiết bị linh kiện điện tử, máy văn phòng, văn phòng phẩm, hàng tiêu dùng, hàng thủ công mỹ nghệ. - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh - (Điều 28 Luật thương mại) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng; |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Chế biến, cung cấp suất ăn công nghiệp; |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Các dịch vụ Internet; - Đại lý dịch vụ viễn thông - Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ giá trị gia tăng bao gồm: các dịch vụ lưu trữ dữ liệu, sao lưu dữ liệu, bảo mật dữ liệu, cho thuê thiết bị, lưu trữ website/email, dịch vụ hạ tầng ứng dụng, dịch vụ quản lý ứng dụng và các dịch vụ liên quan khác tuân theo pháp luật Việt Nam. |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: - Hoạt động cung cấp và cho thuê hạ tầng thông tin như: cho thuê tên miền internet, cho thuê trang Web - Đăng ký theo khoản 1, Điều 13 Luật viễn thông 2009 - Cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số - Đăng ký theo khoản 1, 2 Điều 18 Luật công nghệ thông tin 2006. |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ an toàn thông tin mạng – (Đăng ký theo Điều 42, Luật an toàn thông tin mạng 2015 và Điều 6, Nghị định 108/2016/NĐ-CP quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng) - Dịch vụ nội dung thông tin số - (Đăng ký theo Khoản 12 Điều 3 Nghị định 71/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin 2006) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi (không bao gồm khảo sát, thiết kế, giám sát thi công công trình); Hoạt động đo đạc bản đồ. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn công nghệ khác. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê hoa và cây xanh, cây cảnh và vật liệu trang trí ngoài trời. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng, công nghiệp, văn phòng, máy chiếu, thiết bị điện tử; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước - Đăng ký theo Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 hướng dẫn Luật lao động năm 2019 |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo nguồn nhân lực chuyên sâu cho công nghiệp phần mềm, phần cứng; |