0317070260 - Công Ty TNHH Sth Furniture
Công Ty TNHH Sth Furniture (tên quốc tế: STH FURNITURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: STH FURNITURE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317070260. Trụ sở đăng ký tại Số 12 - 14 Hàn Thuyên, Khu Phố 3, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quý Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/12/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 655 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Tôn Phước Khanh - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sth Furniture ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sth Furniture | |
|---|---|
| Tên quốc tế | STH FURNITURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | STH FURNITURE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0317070260 |
| Địa chỉ | Số 12 - 14 Hàn Thuyên, Khu Phố 3, Phường Bình Thọ, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 12 - 14 Hàn Thuyên, Khu Phố 3, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Quý Trọng
Ngoài ra Lê Quý Trọng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0917 434 545 |
| Ngày hoạt động | 07/12/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại. Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: bán buôn rau, quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn. không có cồn. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và hàng trang trí nội thất |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành chế biến gỗ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ rau, quả (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Bán cà phê (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ bi da |