0317077322 - Công Ty TNHH Tfs Global Logistics
Công Ty TNHH Tfs Global Logistics (tên quốc tế: TFS GLOBAL LOGISTICS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TFS GLOBAL) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317077322. Trụ sở đăng ký tại 116 Nguyễn Văn Thủ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/12/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tfs Global Logistics, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tfs Global Logistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TFS GLOBAL LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TFS GLOBAL |
| Mã số thuế | 0317077322 |
| Địa chỉ | 116 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 116 Nguyễn Văn Thủ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Ngọc Sơn
Ngoài ra Nguyễn Ngọc Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 10/12/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển, môi giới thuê tàu biển; Đại lý bán vé máy bay. Dịch vụ giao nhận hàng hóa trong nước và xuất khẩu. Đại lý vận tải đường biển, đường hàng không. Kinh doanh vận tải đa phương thức (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). Đại lý giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng tàu thủy và cấu kiện nổi khác (tại chân công trình) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới chứng khoán, bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: , thực phẩm chế biến. thực phẩm đóng hộp, thực phẩm tươi sống và đông lạnh, thịt, cá, trái cây; Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cà phê |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn hàng kim khí điện máy |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn điện thoại và linh kiện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị điện – điện tử |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hóa chất công nghiệp (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn khí nito hóa lỏng dùng trong công nghiệp. Bán buôn tàu thuyền và cấu kiện nổi khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác, vận tải hạng nặng, vận tải container, cho thuê xe tải có người lái, vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe chở hóa chất, xe đông lạnh (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Dịch vụ lai dắt, trục vớt tàu, xà lan |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển, môi giới thuê tàu biển; Đại lý bán vé máy bay. Dịch vụ giao nhận hàng hóa trong nước và xuất khẩu. Đại lý vận tải đường biển, đường hàng không. Kinh doanh vận tải đa phương thức (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). Đại lý giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
| 5320 | Chuyển phát |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe container, xe ô tô |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh tàu thủy và cấu kiện nổi khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |