0317178497 - Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Goodwill Vietnam
Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Goodwill Vietnam (tên quốc tế: GOODWILL VIETNAM INDUSTRIES INTERNATIONAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GOODWILL VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317178497. Trụ sở đăng ký tại Số 11 Nguyễn Văn Nghi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Duy Truyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/03/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 183 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lô Hội - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Goodwill Vietnam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Goodwill Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GOODWILL VIETNAM INDUSTRIES INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GOODWILL VIETNAM |
| Mã số thuế | 0317178497 |
| Địa chỉ | Số 11 Nguyễn Văn Nghi, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 11 Nguyễn Văn Nghi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Duy Truyền |
| Điện thoại | 0974 001 133 |
| Ngày hoạt động | 02/03/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Hoạt đông thu gom, xử lý và tái chế phế liệu. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: trừ đấu giá tài sản. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nông sản ( không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng tiêu dùng ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: trừ bán buôn bình gas, hoá chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, cửa hàng tiện lợi, hội chợ (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: trừ bán buôn bình gas, hoá chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ bạc thành phẩm; Bán lẻ kim loại quý, đá quý xâu thành chuỗi, hoặc đã gắn hoặc nạm đất; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt; Mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: (không bao gồm hoạt động báo chí), thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, thiết lập mạng xã hội |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm. |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |