0317344786 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng – Công Nghiệp Năng Lượng Amana
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng – Công Nghiệp Năng Lượng Amana (tên quốc tế: AMANA INVESTMENT AND CONSTRUCTION - INDUSTRIAL ENERGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AMANA JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317344786. Trụ sở đăng ký tại 281/6/41 Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tống Bửu Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/06/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 758 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng – Công Nghiệp Năng Lượng Amana, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng - Công Nghiệp Năng Lượng Amana | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AMANA INVESTMENT AND CONSTRUCTION - INDUSTRIAL ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AMANA JSC |
| Mã số thuế | 0317344786 |
| Địa chỉ | 281/6/41 Bình Lợi, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 281/6/41 Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tống Bửu Trường |
| Điện thoại | 0979 469 819 |
| Ngày hoạt động | 17/06/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư; Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội – ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế nội – ngoại thất công trình; Quản lý dự án; Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn pháp luật); Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Tư vấn, giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp; Tư vấn xây dựng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Thiết kế xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Khảo sát xây dựng; Quản lý vận hành công trình năng lượng cấp 3. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: năng lượng mặt trời mái nhà (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: xây dựng công trình điện dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạm biến áp; Thi công, lắp đặt trạm biến thế. (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hải. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp. Xây dựng công trình công nghiệp năng lượng, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp phát triển nông thôn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: năng lượng mặt trời. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Thi công, lắp đặt bảng hiệu, hộp đèn; Thi công trang trí, dàn dựng sân khấu, sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ, lễ hội. Thi công, lắp đặt hệ thống môi trường, xử lý nước sạch. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, vật tư thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị điện chiếu sáng ngành công nghiệp và dân dụng; Bán buôn thiết bị lưu trữ điện và thiết bị biến điện dùng trong hệ thống điện năng lượng mặt trời; Bán buôn máy móc, thiết bị điện năng lượng mặt trời, điện dân dụng; Bán buôn máy móc, thiết bị PCCC. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng; Bán buôn, xuất nhập khẩu xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn, xuất nhập khẩu cửa sắt, nhôm, kính, trang thiết bị nội thất và các thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng trang trí nội, ngoại thất. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tấm năng lượng mặt trời, giá đỡ, kẹp kim loại; Bán buôn trạm bơm, thiết bị phòng cháy chữa cháy. Bán buôn, xuất nhập khẩu khoáng sản. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ cứu hộ. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư; Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội – ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế nội – ngoại thất công trình; Quản lý dự án; Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn pháp luật); Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Tư vấn, giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp; Tư vấn xây dựng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Thiết kế xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Khảo sát xây dựng; Quản lý vận hành công trình năng lượng cấp 3. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ) |