0317691518 - Công Ty TNHH Mimisa Beauty 226 & Clinic
Công Ty TNHH Mimisa Beauty 226 & Clinic là doanh nghiệp có mã số thuế 0317691518. Trụ sở đăng ký tại 226 Âu Cơ, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Huỳnh Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/02/2023 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 407 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Hóa Chất Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Mimisa Beauty 226 & Clinic ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Mimisa Beauty 226 & Clinic | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0317691518 |
| Địa chỉ | 226 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 226 Âu Cơ, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Huỳnh Hoa |
| Điện thoại | 0976 612 727 |
| Ngày hoạt động | 20/02/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Bình |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
-chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu, Phẫu thuật thẩm mỹ (trừ lưu trú bệnh nhân).Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt (trừ lưu trú bệnh nhân) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: điện măt trời |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh ( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn mô tô xe máy các loại |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4631 | Bán buôn gạo -(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm -(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu -(chi tiết: Bán buôn hàng kim khí điện máy.) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ hàng kim khí điện máy, nón bảo hiểm |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải -chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay. |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm (trừ môi giới bảo hiểm). |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại -(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu -Chi tiết: Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe. Dạy phun xăm, phun xăm thêu trên da. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa -chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu, Phẫu thuật thẩm mỹ (trừ lưu trú bệnh nhân).Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (trừ các hoạt động gây chảy máu) |