0318597571 - Công Ty TNHH Sản Xuất Tpe Vietnam Canada
Công Ty TNHH Sản Xuất Tpe Vietnam Canada (tên quốc tế: VIETNAM CANADA TPE MANUFACTURING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VNCA TPE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318597571. Trụ sở đăng ký tại 130/32 Hồ Bá Kiện, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Minh Mẫn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 10. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 925 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gemadept - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Tpe Vietnam Canada qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Tpe Vietnam Canada | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM CANADA TPE MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VNCA TPE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0318597571 |
| Địa chỉ | 130/32 Hồ Bá Kiện, Phường 15, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 130/32 Hồ Bá Kiện, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Minh Mẫn |
| Điện thoại | 0902 690 808 |
| Ngày hoạt động | 31/07/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 10 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa. (CPC 7123) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884, 885) |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Dịch vụ xử lý rác thải (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 9402) (Để bảo đảm phúc lợi công cộng, các công ty có vốn đầu tư nước ngoài không được thu gom rác trực tiếp từ các hộ gia đình. Họ chỉ được phép cung cấp dịch vụ tại các điểm thu gom rác thải do chính quyền địa phương cấp tỉnh và thành phố chỉ định) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng: - Đối với công trình xây dựng dân cư với 1 và 2 nhà ở (CPC 5121); - Đối với công trình xây dựng dân cư với nhiều nhà ở (CPC 5122). |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng: - Đối với nhà kho và công trình công nghiệp (CPC 5123); - Đối với công trình xây dựng thương mại (CPC 5124); - Đối với công trình khách sạn nhà hàng và các công trình tương tự (CPC 5126); - Đối với các công trình giáo dục (CPC 5127); - Đối với các công trình y tế (CPC 5128); - Đối với các công trình khác (CPC 5129). |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với: - Đường cao tốc, đường phố, đường thông thường, đường sắt và đường băng trong sân bay (CPC 5131); - Đối với cầu, đường cao tốc nền cao, đường hầm và đường ngầm (CPC 5132). |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với đường ống dẫn đường trường, đường (cáp) điện, thông tin liên lạc. (CPC 5134) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Dịch vụ xây dựng rãnh nước thải, nước mưa. (CPC 5133) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với đường ống dẫn đường trường, đường (cáp) điện, thông tin liên lạc. (CPC 5134) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với đường thủy, bến cảng, đê và các công trình nước khác. (CPC 5133) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với dịch vụ xây dựng để khai thác mỏ. (CPC 5136) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với dịch vụ xây dựng để sản xuất. (CPC 5136) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng phục vụ thể thao và giải trí. (CPC 5137) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ. (CPC 5112) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ định hình và giải phóng mặt bằng (trừ nổ mìn). (CPC 5113) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Dịch vụ mắc và lắp ráp điện (CPC 51641); - Dịch vụ liên quan đến chuông cứu hỏa trong xây dựng (CPC 51642); - Dịch vụ liên quan đến hệ thống chuông chống trộm trong xây dựng (CPC 51643); - Các công việc liên quan đến điện khác trong xây dựng (CPC 51649). (không hoạt động tại trụ sở và chỉ thực hiện tại địa điểm do khách hàng yêu cầu) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (CPC 5161); - Dịch vụ hàn và lắp đặt ống dẫn nước (CPC 5162); - Dịch vụ lắp ráp hệ thống khí đốt trong xây dựng (CPC 5163). (không hoạt động tại trụ sở và chỉ thực hiện tại địa điểm do khách hàng yêu cầu) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt hệ thống thang máy trong xây dựng. (CPC 51691) (không hoạt động tại trụ sở và chỉ thực hiện tại địa điểm do khách hàng yêu cầu) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Dịch vụ lắp kính và cửa sổ kính (CPC 5171); - Dịch vụ trát vữa (CPC 5172); - Dịch vụ sơn (CPC 5173); - Dịch vụ lát sàn và ốp tường (CPC 5174); - Các công việc lát sàn, phủ tường và dán giấy dán tường khác (CPC 5175); - Dịch vụ trang trí gắn kết bên trong (CPC 5177). |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Dịch vụ đào móng (bao gồm cả dịch vụ đóng cọc) (CPC 5151); - Dịch vụ khoan giếng nước (CPC 5152); - Dịch vụ lợp mái và chống thấm nước (CPC 5153); - Dịch vụ dựng và uốn thép (bao gồm cả dịch vụ hàn) (CPC 5155). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (không xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước Quốc tế và Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ). (CPC 622) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (không xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn đường). (CPC 622) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (không xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn dược phẩm, sách, báo, tạp chí, vật phẩm đã ghi hình). (CPC 622) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (CPC 622) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (CPC 622) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (không xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn kim loại quý, đá quý). (CPC 622) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (không xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn thuốc lào, thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, vàng miếng, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải, bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí). (CPC 622) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa. (CPC 7123) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa. (CPC 7480) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Thực hiện theo Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản 2023). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản; Môi giới bất động sản. |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Dịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịch. (CPC 7471) |