0318906029 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Saf Việt Nam
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Saf Việt Nam (tên quốc tế: SAF VIET NAM AGRICULTURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAF VIET NAM AGRICULTURE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318906029. Trụ sở đăng ký tại 15/9A Nơ Trang Long, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chu Thị Xuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.837 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Saf Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Saf Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAF VIET NAM AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAF VIET NAM AGRICULTURE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0318906029 |
| Địa chỉ | 15/9A Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 15/9A Nơ Trang Long, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chu Thị Xuân |
| Điện thoại | 0964 744 044 |
| Ngày hoạt động | 09/04/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn các loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi và thủy sản. Bán buôn phân bón, hạt giống. Bán buôn chất phụ gia thức ăn gia súc - gia cầm - thủy sản. Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản. Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, vật tư nông nghiệp (trừ mua bán hóa chất có tính độc hại mạnh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch chi tiết: dịch vụ khử trùng, diệt sinh vật gây hại nông lâm sản và các vật thể khác. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Bán buôn nông sản, hoa và cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành thủy sản, ngành chăn nuôi. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn các loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi và thủy sản. Bán buôn phân bón, hạt giống. Bán buôn chất phụ gia thức ăn gia súc - gia cầm - thủy sản. Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản. Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, vật tư nông nghiệp (trừ mua bán hóa chất có tính độc hại mạnh). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ các loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi và thủy sản, phân bón, hạt giống, chất phụ gia thức ăn gia súc - gia cầm - thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản, hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, vật tư nông nghiệp (trừ mua bán hóa chất có tính độc hại mạnh). Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, máy móc, thiết bị ngành thủy sản, ngành chăn nuôi, máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), máy móc, thiết bị công nghiệp, máy móc, thiết bị y tế. Bán lẻ nông sản. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ lau dọn các tòa nhà; Dịch vụ diệt khuẩn và ngăn ngừa lây lan; Dịch vụ lau dọn cửa sổ. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan chi tiết: Dịch vụ xử lý, bảo dưỡng, vệ sinh môi trường trong nhà máy, kho tàng, văn phòng cơ quan, các công trình xây dựng. Dịch vụ chống mối mọt. Dịch vụ trừ mối cho các công trình xây dựng – đê đập – khách sạn – nhà hàng. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ trong nôm nhà cửa, giúp việc gia đình. |