0318950042 - Công Ty TNHH Hearwell Medical Vietnam
Công Ty TNHH Hearwell Medical Vietnam (tên quốc tế: HEARWELL MEDICAL VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HEARWELL MEDICAL VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318950042. Trụ sở đăng ký tại 45 Đường 45, Xã Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Minh Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 4. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phương Mai - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hearwell Medical Vietnam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hearwell Medical Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HEARWELL MEDICAL VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HEARWELL MEDICAL VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0318950042 |
| Địa chỉ | 45 Đường 45, Phường 09, Quận 4, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 45 Đường 45, Xã Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Minh Châu |
| Điện thoại | 0776 780 919 |
| Ngày hoạt động | 13/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 4 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su Chi tiết : Gia công núm tai dùng đeo máy trợ thính ( trừ luyện cán cao su, gia công cơ khí, tái chế phế thải và xị mạ điện tại trụ sở ) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b và sản xuất ống nhựa) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : sản xuất máy trợ thính, thiết bị thính học |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết : Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết : sửa chữa và bảo dưỡng máy trợ thính (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xị mạ điện tại trụ sở ) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết : Đại lý ký gửi hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết : Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như máy trợ thính |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở và trừ đấu giá) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết : Lưu giữ hàng hóa ( trừ cho tho thuê kho bãi) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Đào tạo chuyên khoa thính học, tại mũi họng |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (trừ lưu trú bệnh nhân). |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng (trừ lưu trú bệnh nhân). |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật Chi tiết: Hỗ trợ trẻ khuyết tật khiếm thính, luyệt tập ngôn ngữ cho trẻ khiếm thính |