0318953420 - Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục & Trải Nghiệm Sáng Tạo Busy Bee Vietnam
Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục & Trải Nghiệm Sáng Tạo Busy Bee Vietnam (tên quốc tế: BUSY BEE VIETNAM EDUCATION DEVELOPMENT & CREATIVE EXPERIENCES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BUSY BEE VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318953420. Trụ sở đăng ký tại 85 Nguyễn Hữu Cầu, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Đức Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 697 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhân Lực Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục & Trải Nghiệm Sáng Tạo Busy Bee Vietnam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục & Trải Nghiệm Sáng Tạo Busy Bee Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BUSY BEE VIETNAM EDUCATION DEVELOPMENT & CREATIVE EXPERIENCES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BUSY BEE VIETNAM |
| Mã số thuế | 0318953420 |
| Địa chỉ | 85 Nguyễn Hữu Cầu, Phường Tân Định, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 85 Nguyễn Hữu Cầu, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Đức Huy
Ngoài ra Hoàng Đức Huy còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0386 871 862 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa; giao nhận vận chuyển; Giao nhận hàng hóa. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động phiên dịch |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa, du lịch lữ hành quốc tế |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ xin visa, giấy phép lao động, thẻ tạm trú cho người nước ngoài trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ triển lãm, lễ hội đường phố, lễ động thổ, lễ khởi công, lễ khánh thành, lễ khai trương (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục, - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, - Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, - Dịch vụ kiểm tra giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |