0319055589 - Công Ty TNHH Habi Foods
Công Ty TNHH Habi Foods (tên quốc tế: HABI FOODS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HABI FOODS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319055589. Trụ sở đăng ký tại Số 16 Đường Liên Khu 5-6, Phường Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hồng Ân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.452 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Habi Foods, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Habi Foods | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HABI FOODS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HABI FOODS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319055589 |
| Địa chỉ |
Số 16 Đường Liên Khu 5-6, Phường Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hồng Ân |
| Điện thoại | 0933 293 617 |
| Ngày hoạt động | 26/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thủy, hải sản (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn rau, củ, quả (không hoạt động tại trụ sở)Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn các sản phẩm thực phẩm chế biến đã đóng gói sẵn khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (trừ buôn bán các loại đậu), Bán buôn hoa (không hoạt động tại trụ sở) và cây, Bán buôn động vật sống, Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thủy, hải sản (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn rau, củ, quả (không hoạt động tại trụ sở)Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn các sản phẩm thực phẩm chế biến đã đóng gói sẵn khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ Quán rượu, bia, quầy bar) |