0319099963 - Công Ty TNHH Thiết Bị Vietdiag
Công Ty TNHH Thiết Bị Vietdiag (tên quốc tế: VIETDIAG EQUIPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIETDIAG EQUIPMENT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319099963. Trụ sở đăng ký tại 31/5 Đường 1, Phường Long Trường, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Thị Thơm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.748 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Bị Vietdiag qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thiết Bị Vietdiag | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETDIAG EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIETDIAG EQUIPMENT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319099963 |
| Địa chỉ |
31/5 Đường 1, Phường Long Trường, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Thơm |
| Điện thoại | 0767 242 888 |
| Ngày hoạt động | 11/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thiết bị y tế, thuốc, sinh phẩm sử dụng trong y tế và thú y, không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định pháp luật |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Bán buôn thực phẩm dùng trong thú y, dinh dưỡng cho vật nuôi; không bao gồm kinh doanh thực phẩm chức năng cho người |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y, dụng cụ y tế (không bao gồm trang thiết bị y tế thuộc danh mục phải cấp phép) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bản buôn chế phẩm sinh học dùng trong thú y, thú y thủy sản; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Uỷ thác và nhận uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, dụng cụ y tế, đồ chỉnh hình (trừ mỹ phẩm và thuốc tân dược dành cho người) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho lưu trữ thiết bị, dụng cụ y tế, sinh phẩm, hàng hóa phục vụ y tế và thú y (không bao gồm dịch vụ lưu kho hóa chất nguy hiểm, chất cấm theo quy định pháp luật) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra thú y |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: hoạt động tư vấn kỹ thuật y tế, chuẩn đoán sinh học… |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: điều trị bệnh gia súc, gia cầm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị y tế, thiết bị chăn nuôi, thú y và thủy sản |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng Xét nghiệm; Phòng khám chuyên khoa Dinh Dưỡng; Phòng khám Nội tổng hợp; Phòng khám chuyên khoa Nhi; Dịch vụ lấy mẫu tại nhà. (trừ lưu trú bệnh nhân). |