0319506619 - Công Ty TNHH TM Ngọc Trai Hoàng Gia
Công Ty TNHH TM Ngọc Trai Hoàng Gia (tên quốc tế: HOANG GIA PEARL TM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HOANG GIA PEARL TM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319506619. Trụ sở đăng ký tại 17/6 Gò Dầu, Phường Phú Thọ Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lâm Trường Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/04/2026 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Rydiam Sài Gòn Trách Nhiệm Hữu Hạn - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM Ngọc Trai Hoàng Gia ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM Ngọc Trai Hoàng Gia | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG GIA PEARL TM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HOANG GIA PEARL TM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319506619 |
| Địa chỉ |
17/6 Gò Dầu, Phường Phú Thọ Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lâm Trường Sơn |
| Điện thoại | 0901 358 818 |
| Ngày hoạt động | 16/04/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
Chi tiết: Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). Sản xuất, gia công, chế tác vàng, bạc, đá quý, ngọc trai (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). Sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuối khác: nuôi yến (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển Chi tiết: Khai thác thủy sản biển: yến sào. |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở). Nuôi ngọc trai (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, bảo quản và đóng hộp thủy sản: yến sào, các loại thủy sản khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan Chi tiết: Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). Sản xuất, gia công, chế tác vàng, bạc, đá quý, ngọc trai (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). Sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: đường thuỷ, bến cảng, các công trình trên sông, cảng du lịch |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt. Bán buôn vải. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn giày dép. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, đá bán quý và kim loại quý khác. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức. Bán lẻ ngọc trai. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hành khách ven biển |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |