0319596820 - Công Ty TNHH Thương Mại Lâm Nhã
Công Ty TNHH Thương Mại Lâm Nhã là doanh nghiệp có mã số thuế 0319596820. Trụ sở đăng ký tại 69 Hiệp Bình, Khu Nhà Ở Hiệp Bình, Khu Phố 17, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thúy Hằng. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Lâm Nhã qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Lâm Nhã | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319596820 |
| Địa chỉ |
69 Hiệp Bình, Khu Nhà Ở Hiệp Bình, Khu Phố 17, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thúy Hằng |
| Điện thoại | 0935 687 799 |
| Ngày hoạt động | 15/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ. ( không cưa, xẻ, bào, bảo quản tại trụ sở chính ) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Sản xuất các tấm ván ép, ván dăm, ván mịn, tấm gỗ lạng veneer mỏng |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng: rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng, cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, lót ván sàn, cầu thang, hàng rào chắn… |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ Chi tiết: Sản xuất thùng gỗ, thùng thưa (sọt), thùng hình ống, tấm nâng hàng, thùng nâng hàng và các đồ đựng bằng gỗ… |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ trang trí bằng gỗ, Sản xuất dụng cụ nhà bếp bằng gỗ, Sản xuất rèm tre, thảm cói, đồ nội thất mây tre đan,… |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất đồ nội thất, đồ đạc văn phòng, đồ đạc nhà bếp bằng kim loại, đồ đạc kim loại cho phòng ngủ, phòng khách, vườn... |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp trong nhà máy; lắp đặt dây chuyền sản xuất; thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; thiết bị kho bãi; máy móc chuyên dụng. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ, nhà chung cư, công trình nhà ở, phần thô, hoàn thiện và các hạng mục phụ trợ của nhà ở. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công công trình văn phòng, thương mại, khách sạn, trường học, bệnh viện, nhà xưởng, nhà kho, nhà công nghiệp, công trình công cộng và các loại nhà không để ở khác. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công đường giao thông nội bộ, đường đô thị, đường khu công nghiệp, bãi đỗ xe, sân bãi, hạ tầng giao thông trong dự án. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công công trình điện, trạm biến áp, đường dây, hệ thống cấp điện ngoài nhà, chiếu sáng hạ tầng, điện hạ tầng kỹ thuật. (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công công trình cấp nước, thoát nước, mạng lưới đường ống, trạm bơm, bể chứa, hệ thống thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng cấp thoát nước. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Thi công hạ tầng viễn thông, cáp thông tin, tuyến cáp, hạ tầng thông tin liên lạc, hệ thống kỹ thuật viễn thông trong dự án. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công công trình tiện ích kỹ thuật khác chưa được phân vào các nhóm trên; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, công trình kỹ thuật phụ trợ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Thi công công trình nhà máy, công trình sản xuất, công trình chế biến, chế tạo, hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất công nghiệp. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa được phân loại riêng; công trình hạ tầng kỹ thuật tổng hợp; công trình kỹ thuật phụ trợ cho dự án dân dụng, công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình, tháo dỡ nhà cửa, tháo dỡ kết cấu, tháo dỡ hạng mục hiện hữu để chuẩn bị thi công. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; đào đất; chuẩn bị mặt bằng xây dựng; khoan thăm dò; khoan lỗ kiểm tra; lấy mẫu thử để kiểm tra địa chất, địa vật lý. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện công trình; hệ thống chiếu sáng; báo cháy; báo động; điện nhẹ; mạng máy tính; cáp quang; hệ thống năng lượng mặt trời, lưu trữ điện năng nếu có.. (trừ gia công cơ khí, tái hế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước: Lắp đặt hệ thống cấp nước, thoát nước; thiết bị vệ sinh; đường ống kỹ thuật; hệ thống sprinkler; hệ thống phun nước chữa cháy; hệ thống tưới cây. - Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí: Lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa không khí, làm lạnh, ống gió, HVAC cho công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động, hệ thống chống sét, hút bụi, âm thanh, cách âm, cách nhiệt, chống rung và hệ thống thiết bị khác trong công trình. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công hoàn thiện bên trong và bên ngoài công trình; thi công lắp đặt sàn gỗ, dán giấy dán tường, trần, vách, ốp lát, sơn, kính, cửa, lan can, cầu thang, thiết bị nội thất, thiết bị nhà bếp và các công tác hoàn thiện khác. |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng Chi tiết: Dịch vụ trung gian, kết nối, hỗ trợ cho hoạt động xây dựng chuyên dụng. Chỉ nên đăng ký nếu công ty có hoạt động môi giới/kết nối dịch vụ xây dựng chuyên dụng, không phải mã chính cho thi công. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công nền móng; ép cọc; khoan cọc nhồi; chống thấm; lắp dựng kết cấu thép; uốn cốt thép tại công trình; lắp dựng, tháo dỡ cốp pha, giàn giáo; thi công chuyên dụng khác. |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng Chi tiết: Bán buôn đồ nội thất thành phẩm (giường, tủ, bàn, ghế…) cho các đại lý, cửa hàng, công trình dự án |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết : Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, bán buôn các loại keo dán ngành gỗ, bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, phụ kiện dùng trong trang trí nội thất… |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa các mặt hàng Công ty kinh doanh (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn; vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: án lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất… |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp; tư vấn chiến lược, tổ chức, vận hành, quy trình, PMO, quản trị tiến độ và kiểm soát chi phí ngoài phạm vi quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Hoạt động kiến trúc: Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình; tư vấn thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; lập quy hoạch tổng mặt bằng; lập, điều chỉnh quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị; thiết kế cảnh quan; tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; tư vấn giám sát thi công xây dựng; tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình. -Hoạt động đo đạc và bản đồ: Khảo sát địa hình; đo vẽ hiện trạng công trình, hiện trạng khu đất; đo vẽ bản đồ địa hình; đo đạc phục vụ quy hoạch, thiết kế, thẩm tra, quản lý dự án; lập bản đồ; đo vẽ hoàn công. -Hoạt động thăm dò địa chất, nước dưới đất: Khảo sát địa chất công trình; khảo sát địa chất thủy văn; điều tra địa chất, địa vật lý; khảo sát lớp dưới bề mặt; khảo sát phục vụ lập dự án, thiết kế, thẩm tra. -Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn kỹ thuật xây dựng; tư vấn kết cấu, cơ điện, MEPF, cấp thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp; tư vấn kỹ thuật PCCC; tư vấn an toàn; tư vấn chuẩn bị và thực hiện dự án. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định công trình xây dựng; kiểm tra chất lượng vật liệu, cấu kiện, thiết bị; thí nghiệm, kiểm tra độ bền, độ chịu lực; kiểm tra mối hàn, mối nối; phân tích lỗi, nguyên nhân hư hỏng; đánh giá chất lượng công trình và hệ thống kỹ thuật. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội thất; thiết kế trang trí; thiết kế chuyên dụng khác. |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: Chụp ảnh, quay phim công trình; chụp ảnh hiện trạng; flycam phục vụ hồ sơ hiện trạng, truyền thông dự án |