0319599740 - Công Ty TNHH Truyền Thông Đa Phương Tiện Và Giải Pháp Sự Kiện A Hub
Công Ty TNHH Truyền Thông Đa Phương Tiện Và Giải Pháp Sự Kiện A Hub (tên quốc tế: A HUB MULTIMEDIA COMMUNICATIONS AND EVENT SOLUTIONS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: A HUB MCES) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319599740. Trụ sở đăng ký tại 70 Đường 15, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Thu Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Bình Hạnh Đan - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Truyền Thông Đa Phương Tiện Và Giải Pháp Sự Kiện A Hub ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Truyền Thông Đa Phương Tiện Và Giải Pháp Sự Kiện A Hub | |
|---|---|
| Tên quốc tế | A HUB MULTIMEDIA COMMUNICATIONS AND EVENT SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | A HUB MCES |
| Mã số thuế | 0319599740 |
| Địa chỉ |
70 Đường 15, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thị Thu Trang |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn (Không hoạt động tại trụ sở). (Trừ in tráng bao bì kim loại, in ấn trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ rèn lập khuôn tem) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở; không sản xuất, gia công tại chi nhánh; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thài, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý phát hành báo chí, đại lý, môi giới (trừ đấu giá tài sản, hàng hóa) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Kinh doanh thiết bị điện tử, trò chơi điện tử, trò chơi truyền hình và phần mềm có liên quan; Buôn bán máy móc, thiết bị vật tư phục vụ cho ngành quảng cáo và truyền hình; |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Khách sạn phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Trừ kinh doanh karaoke) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất,… làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh,…). (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Trừ hoạt động các sàn nhảy) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (Trừ các hoạt động gây chảy máu) (trừ dịch vụ xông hơi, xoa bóp) (Trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) |