0319605225 - Công Ty Cổ Phần Thiên Hà Vtd
Công Ty Cổ Phần Thiên Hà Vtd (tên quốc tế: THIEN HA VTD JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THIEN HA VTD JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319605225. Trụ sở đăng ký tại Số 25 Đường 55, Phường Cát Lái, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.738 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thiên Hà Vtd trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thiên Hà Vtd | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN HA VTD JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THIEN HA VTD JSC |
| Mã số thuế | 0319605225 |
| Địa chỉ |
Số 25 Đường 55, Phường Cát Lái, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Vân |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn động cơ điện, động cơ công nghiệp và quạt công nghiệp. Bán buôn thiết bị ngành xử lý nước và môi trường. Bán buôn thiết bị cơ khí, thiết bị tự động hóa và điều khiển, thiết bị điện, hệ thống chống sét, hệ thống cảnh báo và bảo vệ, hệ thống báo cháy và chống cháy, hệ thống thông gió và điều hòa không khí, hệ thống xử lý chất thải rắn - lỏng - khí, thiết bị nghiên cứu khoa học. Bán buôn dụng cụ, thiết ngành ngành y tế. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Lắp ráp máy móc, thiết bị ngành xử lý nước và môi trường (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế tạo nồi hơi, bình chịu áp lực, hệ thống đường ống chịu áp lực - hơi - dầu - gas; thiết bị trao đổi nhiệt và tiết kiệm nhiệt; hệ thống xử lý nước công nghiệp và lò hơi; các thiết bị sấy nông hải sản và gỗ; hệ thống điện công nghiệp và điều khiển tự động (không hoạt động tại trụ sở) (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Lắp đặt và sửa chữa nồi hơi, bình chịu áp lực, hệ thống đường ống chịu áp lực - hơi - dầu - gas; thiết bị trao đổi nhiệt và tiết kiệm nhiệt; hệ thống xử lý nước công nghiệp và lò hơi; các thiết bị sấy nông hải sản và gỗ; hệ thống điện công nghiệp và điều khiển tự động (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở); - Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khai thác, lọc nước ngầm phục vụ sinh hoạt. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công: Công trình xử lý nước cấp, nước thải và ô nhiễm môi trường. Khoan giếng. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt và công nghiệp. Xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp - xử lý nước thải - xử lý nước cấp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét, hệ thống cảnh báo và bảo vệ, hệ thống báo cháy và chống cháy. Thi công, lắp đặt lưới điện dưới 22KV (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản; Bán buôn viên nén gỗ, viên nén bã mía, viên nén sơ dừa, viên nén cùi bắp (không hoạt động tại trụ sở) . |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hải sản, thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn nước giải khát - rượu bia. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn động cơ điện, động cơ công nghiệp và quạt công nghiệp. Bán buôn thiết bị ngành xử lý nước và môi trường. Bán buôn thiết bị cơ khí, thiết bị tự động hóa và điều khiển, thiết bị điện, hệ thống chống sét, hệ thống cảnh báo và bảo vệ, hệ thống báo cháy và chống cháy, hệ thống thông gió và điều hòa không khí, hệ thống xử lý chất thải rắn - lỏng - khí, thiết bị nghiên cứu khoa học. Bán buôn dụng cụ, thiết ngành ngành y tế. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy móc công nghiệp, máy bơm, các thiết bị, hóa chất và các phụ tùng liên quan trong ngành xử lý nước cấp, nước thải. |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở; Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Hoạt động tư vấn, quản lý bất động sản. (trừ đấu giá tài sản, trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình, thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Đo đạc và phân tích các chỉ tiêu môi trường (không khí, nước, đất), thiết kế công trình: cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, xử lý nước thải. Thiết kế thi công hệ thống xử lý nước và ô nhiễm môi trường. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra âm thanh và chấn động. - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy. - Phân tích lỗi. |