0319610779 - Công Ty TNHH Tư Vấn – Thiết Kế – Xây Dựng Công Trình Anh Quân
Công Ty TNHH Tư Vấn – Thiết Kế – Xây Dựng Công Trình Anh Quân là doanh nghiệp có mã số thuế 0319610779. Trụ sở đăng ký tại 1173 Phạm Thế Hiển, Phường Bình Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hồng Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.062 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn – Thiết Kế – Xây Dựng Công Trình Anh Quân qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn - Thiết Kế - Xây Dựng Công Trình Anh Quân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319610779 |
| Địa chỉ |
1173 Phạm Thế Hiển, Phường Bình Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Quân |
| Điện thoại | 0986 131 822 |
| Ngày hoạt động | 25/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, nhà ở, nhà ở riêng lẻ, công trình dân dụng khác theo quy định pháp luật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công cửa sắt, cửa thép, cửa nhôm, cửa nhôm kính, khung nhôm kính, vách nhôm kính, lan can, cầu thang, mái che, cấu kiện kim loại dùng trong xây dựng. |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất thùng, bể chứa xăng dầu nhớt; sản xuất hệ thống đường ống công nghệ ngành xăng dầu. Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, bảng hiệu, pano, alu (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại tại trụ sở chính). |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa, vệ sinh, súc rửa, xử lý bồn xăng dầu nhớt cũ. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị máy, lắp đặt trụ bơm xăng dầu, máy móc thiết bị chuyên ngành xăng dầu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, nhà ở, nhà ở riêng lẻ, công trình dân dụng khác theo quy định pháp luật. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng không để ở, công trình công nghiệp, nhà xưởng, kho, văn phòng, công trình thương mại, dịch vụ. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công công trình giao thông đường bộ, cầu, đường, hạ tầng giao thông theo quy định pháp luật. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công công trình điện, đường dây và trạm biến áp, hệ thống điện dân dụng, công nghiệp theo quy định pháp luật. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình phục vụ sản xuất, chế biến, chế tạo. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp và các công trình kỹ thuật dân dụng khác. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, làm đất xây dựng, chuẩn bị mặt bằng công trình. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng, điện công nghiệp, hệ thống chiếu sáng, hệ thống báo cháy, chống sét, camera, mạng thông tin trong công trình. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí, thông gió, hệ thống ống và thiết bị kỹ thuật trong công trình. (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; hệ thống thang máy, thang cuốn; thiết bị công trình; hệ thống kỹ thuật khác của công trình. Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sơn, trát, ốp lát; thi công, lắp đặt cửa sắt, cửa nhôm, cửa kính, vách nhôm kính, trần, vách ngăn; hoàn thiện nội ngoại thất công trình. |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công nền móng, khoan cọc nhồi, ép cọc, chống thấm, gia cố công trình, các hoạt động xây dựng chuyên dụng khác. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa (trừ đấu giá hàng hóa). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, thiết bị chiếu sáng, thiết bị điện dân dụng, đồ nội thất phục vụ công trình. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng; thiết bị điện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy; máy móc, thiết bị công nghiệp. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; tư vấn quản lý dự án; tư vấn đấu thầu; giám sát thi công xây dựng; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định, kiểm tra, thử nghiệm chất lượng công trình xây dựng, vật liệu xây dựng, thiết bị công trình theo quy định pháp luật. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, thiết bị thi công công trình không kèm người điều khiển. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ tư vấn pháp lý) |