0319614332 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Nguyệt
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Nguyệt là doanh nghiệp có mã số thuế 0319614332. Trụ sở đăng ký tại 134 Nguyễn Thái Học, Phường Bến Thành, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc cùng với 110 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hải Hiếu - đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Nguyệt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Nguyệt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319614332 |
| Địa chỉ |
134 Nguyễn Thái Học, Phường Bến Thành, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Phúc |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1311 | Sản xuất sợi - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1520 | Sản xuất giày dép - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm, đấu giá quyền sử dụng đất và đấu giá tài sản). Hoạt động đại lý bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng. Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa. Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác. Bán buôn văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục. Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao. Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu. Bán buôn dao, kéo. Bán buôn xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter, xe segway, bao gồm các bộ phận và phụ kiện liên quan. Bán buôn thiết bị trẻ em như xe đẩy trẻ em, xe tập đi, địu trẻ em, ghế ngồi ô tô trẻ em. Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp). Bán buôn đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử. Bán buôn các phương tiện ghi âm. Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức. Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. Bán buôn huy chương và cúp thể thao. Bán buôn lều và túi ngủ. Bán buôn xoong, chảo. Bán buôn đồ trang sức giả.Bán buôn ô dù. Bán buôn hàng lưu niệm, quà tặng. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng mây tre lá (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, phụ tùng máy dùng trong khai thác than đá, quặng, khai thác dầu khí như máy khoan, máy nghiền sàng, máy nén...Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, máy xúc, máy trộn bê tông. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, máy chải, máy dệt, máy cắt vải, máy khâu, máy đính cúc. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi): máy photocopy, máy chiếu, đèn chiếu, máy hủy giấy, máy fax...Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, nha khoa, cho mục đích chẩn đoán bệnh, chữa bệnh. Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu. Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính. Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D). Bán buôn rào chắn giao thông, cột chắn xe, đèn đường, đèn giao thông, biển báo giao thông, trạm dừng xe buýt, xe điện,...Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng phòng cháy, chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống trộm, chống sét. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xăng dầu, thiết bị máy điều hòa không khí, thiết bị thang máy, thiết bị ngành nước, thiết bị máy bơm, thiết bị ngành in, thiết bị ngành quảng cáo. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa - Chi tiết: Bốc vác hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Hoạt động tư vấn logistics, hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa. Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: Hoạt động cung cấp suất ăn theo hợp đồng. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - (trừ phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ - (trừ sản xuất phim, phát sóng và trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc - Chi tiết: Hoạt động ghi âm |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật ) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, trừ đấu giá tài sản ) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp. Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý...; - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Hoạt động kiến trúc. Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan. Thiết kế máy móc và thiết bị. Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. Giám sát thi công xây dựng cơ bản. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp. Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án. Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn, thiết kế phòng cháy chữa cháy. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động thiết kế trang trí nội, ngoại thất |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh - (trừ sản xuất phim) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Chi tiết: Cho thuê trang phục, nhạc cụ, đạo cụ sân khấu, bàn ghế, phông bạt, quần áo cải trang. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê dàn giáo. Cho thuê container. Cho thuê palet. |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác - Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - (trừ xông hơi khử trùng) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng Chi tiết: Photocopy. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết: Tổ chức sự kiện doanh nghiệp, hội nghị, hội thảo, hội chợ thương mại, hội chợ triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |