0319620819 - Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Thảo Mộc Gold
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Thảo Mộc Gold (tên quốc tế: THAO MOC GOLD TRADING & SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THAO MOC GOLD CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319620819. Trụ sở đăng ký tại 66/23/12 Đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Tân Sơn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Minh Trí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 188 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dược - Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar) - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Thảo Mộc Gold, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Thảo Mộc Gold | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAO MOC GOLD TRADING & SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THAO MOC GOLD CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319620819 |
| Địa chỉ |
66/23/12 Đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Tân Sơn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Minh Trí |
| Điện thoại | 0332 673 531 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) Bán lẻ thực phẩm chức năng Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: - Sản xuất bột thô: sản xuất bột mỳ, yến mạch, thức ăn hoặc viên thức ăn từ lúa mỳ, lúa mạch đen, yến mạch, ngô và các hạt ngũ cốc khác; - Sản xuất bột gạo; - Xay rau: sản xuất bột hoặc thức ăn từ các loại đậu, các rễ thân cây hoặc các hạt ăn được khác; - Chế biến đồ ăn sáng từ ngũ cốc; Sản xuất bột hỗn hợp hoặc bột đã trộn sẵn làm bánh mỳ, bánh quy và bánh ngọt. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm các loại (Điều 4 Nghị định 155/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của bộ y tế) - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo. |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Căn cứ điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 33 Luật Dược 2016, được bổ sung bởi khoản 13 Điều 1 Luật Dược sửa đổi 2024) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm các loại… (Điều 4 Nghị định 155/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ y tế) - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột... |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn thuốc (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) - Bán buôn dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, nước hoa (Điều 33 Luật Dược 2016, được bổ sung bởi khoản 13 Điều 1 Luật Dược sửa đổi 2024 quy định về điều kiện kinh doanh thuốc) - Bán buôn máy móc thiết bị y tế thông thường loại A, B, C, D (Điều 40, Điều 42 Nghị định 98/2021/NĐ-CP quy định về quản lý thiết bị y tế) - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu - Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm các loại… (Điều 4 Nghị định 155/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ y tế) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị y tế thông thường loại A, B, C, D |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm các loại Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) Bán lẻ thực phẩm chức năng Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh trừ bán lẻ vàng miếng, súng đạn, tem, và tiền kim khí) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh) |