0319633455 - Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Xanhscape
Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Xanhscape (tên quốc tế: XANHSCAPE ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: XANHSCAPE ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319633455. Trụ sở đăng ký tại Số 37, Đường Số 5, Khu Phố 2, Phường Linh Xuân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thái Doãn Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 74 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 756 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Xanhscape trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Xanhscape | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XANHSCAPE ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | XANHSCAPE ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319633455 |
| Địa chỉ |
Số 37, Đường Số 5, Khu Phố 2, Phường Linh Xuân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thái Doãn Thành |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiêt:; Khảo sát địa chất xây dựng công trình; Khảo sát địa chất công trình. Quản lý dự án; Quản lý công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc bản đồ, quan trắc lún; Lập dự toán - tổng dự toán công trình; Lập dự án đầu tư. Đánh giá sự cố và lập phương án xử lý công trình. - Thiết kế xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng; Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế cơ điện công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế. - Kiểm định chất lượng công trình. Thẩm tra dự án; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế cơ điện công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ.. Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ. - Thẩm tra tổng dự toán công trình. Thiết kế hệ thống PCCC cho công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. thẩm tra thiết kế hệ thống PCCC cho công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát thi công; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy lợi, cấp thoát nước; Giám sát lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng; Giám sát công tác thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Sản xuất giống thuỷ sản, Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Rang và lọc cà phê, Trộn chè và chất phụ gia (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Cưa, xẻ, bào gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: sản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: sản xuất bê tông (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất biển báo tín hiệu giao thông (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công hàng trang trí nội ngoại thất (trừ tái chế phế thải, chế biến gỗ, sản xuất gốm sứ thủy tinh tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước, công trình chiếu sáng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán phần mềm máy vi tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán linh kiện máy vi tính |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xe có động cơ khác |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị dụng cụ thể thao |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ nhiên liệu động (trừ gas) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Hoạt động bảo dưỡng các công trình giao thông hoặc các thiết bị phục vụ hệ thống giao thông |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động bảo dưỡng các công trình giao thông hoặc các thiết bị phục vụ hệ thống giao thông |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa. Đại lý vận tải |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động ghi âm( trừ karaoke) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn bài chính kế toán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Môi giới bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn xây dựng; Tư vấn đầu thầu (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiêt:; Khảo sát địa chất xây dựng công trình; Khảo sát địa chất công trình. Quản lý dự án; Quản lý công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc bản đồ, quan trắc lún; Lập dự toán - tổng dự toán công trình; Lập dự án đầu tư. Đánh giá sự cố và lập phương án xử lý công trình. - Thiết kế xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng; Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế cơ điện công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế. - Kiểm định chất lượng công trình. Thẩm tra dự án; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế cơ điện công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ.. Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ. - Thẩm tra tổng dự toán công trình. Thiết kế hệ thống PCCC cho công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. thẩm tra thiết kế hệ thống PCCC cho công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát thi công; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy lợi, cấp thoát nước; Giám sát lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng; Giám sát công tác thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Dịch vụ thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng. - Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng , chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng). Thiết kế trang web. Trang trí nội ngoại thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe có động cơ khác. Cho thuê ôtô. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Điều hành tua du lịch. Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa. Kinh doanh lữ hành quốc tế. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác; Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; Vệ sinh bể bơi hoặc bảo dưỡng; Vệ sinh đường xá. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo dạy nghề |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: Tư vấn du học |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì máy vi tính (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |