0319634963 - Công Ty TNHH Cocopot Foods Hcm Việt Nam
Công Ty TNHH Cocopot Foods Hcm Việt Nam (tên quốc tế: COCOPOT FOODS HCM VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: COCOPOT FOODS HCM VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319634963. Trụ sở đăng ký tại Lô L5-13-14, Tầng 5, Trung Tâm Thương Mại Vincom, Tòa Nhà Vincom Mega Mall Grand Park, 88 Phước Thiện, Phường Long Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Gan, Tian. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 956 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cocopot Foods Hcm Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cocopot Foods Hcm Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COCOPOT FOODS HCM VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | COCOPOT FOODS HCM VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319634963 |
| Địa chỉ |
Lô L5-13-14, Tầng 5, Trung Tâm Thương Mại Vincom, Tòa Nhà Vincom Mega Mall Grand Park, 88 Phước Thiện, Phường Long Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Gan, Tian |
| Điện thoại | 0969 852 872 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ kinh doanh giết mổ gia súc gia cầm và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn; vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn; vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn; vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Trừ hoạt động bar và quán giải khát có khiêu vũ và trừ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm hoạt động trong quán bar, karaoke, vũ trường,…) |