0319638051 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Hà Thiện Phát
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Hà Thiện Phát (tên quốc tế: HA THIEN PHAT CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HA THIEN PHAT CONSTRUCTION INVESTMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319638051. Trụ sở đăng ký tại 96/4 Đường Nguyễn Thị Mười, Ấp 56, Xã Đông Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Hà Thiện Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Hà Thiện Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA THIEN PHAT CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HA THIEN PHAT CONSTRUCTION INVESTMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319638051 |
| Địa chỉ |
96/4 Đường Nguyễn Thị Mười, Ấp 56, Xã Đông Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Hà |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: sản xuất thép hình, thép hộp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: sản xuất, gia công đồ điện gia dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) Chi tiết: sản xuất, gia công máy móc, thiết bị văn phòng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thẩm tra thiết kế công trình. kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Lập dự toán, tổng dự toán công trình. thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị. Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. thẩm tra thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Tư vấn đấu thầu. quản lý dự án đầu tư. Lập dự án đầu tư |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất (trừ thiết kế công trình xây dựng). |