0319642379 - Công Ty Cổ Phần Thời Trang Lalavis
Công Ty Cổ Phần Thời Trang Lalavis (tên quốc tế: LALAVIS FASHION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: LALAVIS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319642379. Trụ sở đăng ký tại Tầng 5, 70 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thùy Chi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 130 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Kim Yến - đã hoạt động được 31 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thời Trang Lalavis ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thời Trang Lalavis | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LALAVIS FASHION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | LALAVIS |
| Mã số thuế | 0319642379 |
| Địa chỉ |
Tầng 5, 70 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thùy Chi |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Loại trừ: Sản xuất quân trang, quân dụng |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất găng tay - Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ; - Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Bán buôn đồ uống không có cồn - Bán buôn đồ uống nhẹ không chứa cồn, ngọt, có hoặc không có ga như: coca cola, pepsi cola, nước cam, chanh, nước quả khác...; - Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Loại trừ: Mua bán quân trang, quân dụng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ đồ uống có cồn) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ kính đeo mắt - Bán lẻ đồng hồ và trang sức (Trừ kinh doanh công cụ hỗ trợ; kinh doanh súng bắn sơn; kinh doanh khí; kinh doanh vàng; bán lẻ vàng; bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; bán lẻ tem và tiền kim khí) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động của đấu giá viên) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp; hoạt động đấu giá ngoài cửa hàng) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (Trừ kinh doanh đồ uống có cồn và kinh doanh dịch vụ quán rượu, bia, quầy bar) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, đồ trang sức, hàng hóa thời trang khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đào tạo người mẫu - Đào tạo kỹ năng nói; Kỹ năng giao tiếp trước công chúng (Trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |