0319654984 - Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Vteco M&E
Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Vteco M&E (tên quốc tế: VTECO M&E ELECTROMECHANICAL REFRIGERATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VTECO M&E ELECTROMECHANICAL REFRIGERATION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319654984. Trụ sở đăng ký tại 52 Đường Số 2, Khu Dân Cư Him Lam, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Thấng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 110 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cơ Điện Lạnh - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Vteco M&E ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Vteco M&E | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VTECO M&E ELECTROMECHANICAL REFRIGERATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VTECO M&E ELECTROMECHANICAL REFRIGERATION CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319654984 |
| Địa chỉ |
52 Đường Số 2, Khu Dân Cư Him Lam, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Văn Thấng |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện; Thi công, lắp đặt điện năng lượng mặt trời |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng; lập tổng dự toán và dự toán công trình; quản lý dự án tư vấn đấu thầu; lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; kiểm định chất lượng công trình xây dựng; chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất nguồn nước, quản lý dự án; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công, khảo sát xây dựng, thiết kế công trình. Tư vấn đấu thầu. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế điện công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế nội - ngoại thất công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế hệ thống điện và chống sét công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế xây dựng hệ thống cấp, thoát nước. Thiết kế quy hoạch công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng) Chi tiết: Thiết kế tạo mẫu. Thiết kế trang web. Hoạt động trang trí nội thất ngoại thất. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |