0319656660 - Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đầu Tư Xây Dựng Lộc Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đầu Tư Xây Dựng Lộc Phát (tên quốc tế: LOC PHAT TRADING PRODUCTION CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319656660. Trụ sở đăng ký tại E13/29 Ấp 9, Đường Thới Hoà, Xã Vĩnh Lộc, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 65 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 100 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sagawa Express Việt Nam - đã hoạt động được 29 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đầu Tư Xây Dựng Lộc Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đầu Tư Xây Dựng Lộc Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LOC PHAT TRADING PRODUCTION CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0319656660 |
| Địa chỉ |
E13/29 Ấp 9, Đường Thới Hoà, Xã Vĩnh Lộc, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Vũ |
| Ngành nghề chính |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017 / NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ lắp đặt hệ thống điện quốc gia) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh: thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước, sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Trừ hoạt động nổ cát) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ đấu giá hàng hoá, trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ đấu giá hàng hoá, trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miến, súng, đạn lại dùng đi săn hoặc thể thao) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Trừ vận tải hàng hóa viễn dương) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Trừ kinh doanh bến thủy nội địa) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ, trừ cung cấp suất ăn hàng không) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản 2023) (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản và sàn giao dịch bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng; - Định giá xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; (Khoản 1 Điều 74 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, Điểm m Khoản 1 Điều 28 nghị định 178/2025/NĐ-CP) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá và quảng cáo trên không) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện hiệu ứng cháy, nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, điện ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |