0319660956 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Cetas
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Cetas (tên quốc tế: CETAS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319660956. Trụ sở đăng ký tại 733/1/8 Nguyễn Bình, Ấp Nhơn Phú, Xã Hiệp Phước, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Phương Duy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng B.m.t - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Cetas trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Cetas | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CETAS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0319660956 |
| Địa chỉ |
733/1/8 Nguyễn Bình, Ấp Nhơn Phú, Xã Hiệp Phước, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Phương Duy |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất và lắp ghép cấu kiện bê tông đúc sẵn (dầm, cọc,...). (Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất nhựa dân dụng và hạt nhựa, nguyên liệu ngành nhựa (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất và lắp ghép cấu kiện bê tông đúc sẵn (dầm, cọc,...). (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017-NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng cầu cống, cầu cảng, kè, bến đỗ, bến tạm |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. Làm sạch mặt bằng xây dựng. Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Khai thông luồng sông, cảng biển. Nạo vét kênh mương (trừ thiết kế xây dựng). Xây dựng nền móng của tòa nhà gồm đóng cọc, chôn chân trụ, các công việc dưới bề mặt; Thi công cọc khoan nhồi bê tông cốt thép móng công trình xây dựng và công nghiệp. Thi công xử lý nền đất yếu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hạt, quả có dầu; Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống.; Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4631 | Bán buôn gạo Không hoạt động tại trụ sở |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua…), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc…), động vật không xương sống khác sống dưới nước. Bán buôn các loại rau, củ, tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép; Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột; Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (chè Lippton, Dilmate…); Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn tân dược; - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành in. Xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành in |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển sản phẩm bê tông thường, bê tông thương phẩm và bê tông siêu trường, siêu trọng (Trừ vận tải chất khí hóa lỏng) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy. Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa ven biển và viễn dương; hoạt động của các cảng biển, bến tàu, cầu tàu (không hoạt động tại trụ sở); hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến; hoạt động cứu hộ đường biển, hoạt động của các trạm hải đăng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình, khỏa sát xây dựng, giám sát thi công); lập dự án đầu tư xây dựng công trình; đo đạc bản đồ |