0319680215 - Công Ty TNHH Minh An Interior & Construction
Công Ty TNHH Minh An Interior & Construction (tên quốc tế: MINH AN INTERIOR & CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH AN INTERIOR & CONSTRUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319680215. Trụ sở đăng ký tại 125/53 Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Nhuận Phát. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.177 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Minh An Interior & Construction ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Minh An Interior & Construction | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH AN INTERIOR & CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH AN INTERIOR & CONSTRUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319680215 |
| Địa chỉ |
125/53 Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Nhuận Phát |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thang máy cáp, sản xuất tủ bản điện, tủ điện phân phối hạ thế, tủ điều khiển động cơ, hệ thống điều khiển tự động; Sản xuất các sản phẩm khác từ kim loại tấm |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình Đường dây và Trạm biến áp; Xây dựng công trình công nghiệp năng lượng. (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cơ-điện-lạnh |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động; hệ thống đèn chiếu sáng; hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống lạnh công nghiệp; Công trình xây dựng điện đến 35KV; Hệ thống lò sưởi, điều hòa không khí và thông gió; Hệ thống cơ khí; Hệ thống camera quan sát, chống trộm; Truyền hình cáp; Truyền hình vệ tinh Parabol; Hệ thống báo cháy tự động; Hệ thống truyền dữ liệu; Hệ thống quản lý tòa nhà; Hệ thống tiếp đất chống sét; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Hệ thống cấp gas, dầu, khí nén; Hệ thống máy phát điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Hoạt động thi công công tác xây dựng chuyên biệt. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác. Bán lẻ đồ ngũ kim. Bán lẻ sơn, màu, véc ni. Bán lẻ kính xây dựng.Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh. Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ ô tô chuyên dụng) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình, Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa không khí công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế phần cơ điện công trình. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị; Quản lý dự án công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Giám sát công tác thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điều hòa không khí công trình dân dụng và công nghiệp Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Lập quy hoạch xây dựng; Hoạt động đo đạc bản đồ; Thiết kế khảo sát địa hình công trình; Thiết kế khảo sát thủy văn công trình xây dựng; Thiết kế công trình Dân dụng và Công nghiệp, Đường dây và Trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Thiết kế công nghiệp năng lượng; Thiết kế xây dựng chuyên biệt; Thẩm tra thiết kế công trình Dân dụng và Công nghiệp, Đường dây và Trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thẩm tra thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Thẩm tra thiết kế công nghiệp năng lượng; Thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt; Giám sát Dân dụng và Công nghiệp, Đường dây và Trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Giám sát công trình công nghiệp năng lượng; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình; Cho thuê máy phát điện; Cho thuê Container |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa – quốc tế |