0319685044 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Vytech
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Vytech (tên quốc tế: VYTECH TECHNOLOGY TRADING SERVICE ONE MEMBER COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319685044. Trụ sở đăng ký tại 219/50A, Tạ Quang Bửu, Phường Chánh Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vĩnh Lê Trung Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 156 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Bảo - đã hoạt động được 28 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Vytech, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Vytech | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VYTECH TECHNOLOGY TRADING SERVICE ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0319685044 |
| Địa chỉ |
219/50A, Tạ Quang Bửu, Phường Chánh Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vĩnh Lê Trung Hòa |
| Điện thoại | 0908 199 358 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
chi tiết: Lắp đặt thiết bị y tế, phòng thí nghiệm, thiết bị khoa học kỹ thuật (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thiết bị hệ thống xử lý nước và môi trường, thiết bị khoa học kỹ thuật (không sản xuất tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thi công công trình chiếu sáng công cộng. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: Lắp đặt thiết bị y tế, phòng thí nghiệm, thiết bị khoa học kỹ thuật (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá ( trừ môi giới bất động sản) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Bán buôn nước tinh khiết. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn đồ điện, linh kiện điện các loại, hàng gia dụng. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: Bán buôn máy vi tính và phụ tùng thay thế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn dụng cụ văn phòng, Bán buôn thiết bị phòng thí nghiệm, bán buôn điện thoại, máy fax, máy văn phòng, bán buôn trang thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông chi tiết: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông. |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu. |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Bán buôn xe có động cơ, xe chuyên dụng, xe cơ giới. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng). Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Dịch vụ trang trí nội thất |