0319695109 - Công Ty TNHH Sinh Học Biomap
Công Ty TNHH Sinh Học Biomap (tên quốc tế: BIOMAP BIOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BIOMAP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319695109. Trụ sở đăng ký tại Lầu 9, 151/1-2 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Vũ Linh. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sinh Học Biomap trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sinh Học Biomap | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIOMAP BIOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BIOMAP |
| Mã số thuế | 0319695109 |
| Địa chỉ |
Lầu 9, 151/1-2 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Vũ Linh |
| Điện thoại | 0332 146 737 |
| Ngày hoạt động | 03/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: - Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật; - Sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh và chế phẩm sinh học cho cây trồng, vật nuôi, thủy sản (trừ những loại nhà nước cấm; không hoạt động tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Trừ loại nhà nước cấm và không hoạt động tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp (Trừ loại nhà nước cấm và không hoạt động tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thực phẩm chức năng) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thực phẩm chức năng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán và pháp luật) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ: - Dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký; - Dịch vụ thu hồi tài sản; - Hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; - Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; - Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); - Hoạt động của người đấu giá độc lập; - Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. |