0319709390 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện Huy Thịnh
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện Huy Thịnh (tên quốc tế: HUY THINH ELECTRICAL ENGINEERING SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HTEES) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319709390. Trụ sở đăng ký tại 188/6/2 Đường Tô Ngọc Vân, Khu Phố 87, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Huy Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 316 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Sông Bé Electric. - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện Huy Thịnh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện Huy Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUY THINH ELECTRICAL ENGINEERING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HTEES |
| Mã số thuế | 0319709390 |
| Địa chỉ |
188/6/2 Đường Tô Ngọc Vân, Khu Phố 87, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ngọc Huy Thịnh |
| Điện thoại | 0949 249 991 |
| Ngày hoạt động | 15/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ máy móc, thiết bị y tế) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn; vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức đảng - đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |