0319712139 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Công Nghệ Alv
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Công Nghệ Alv (tên quốc tế: ALV TECHNOLOGY TECHNICAL SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ALV TECHNOLOGY TECHNICAL SERVICES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319712139. Trụ sở đăng ký tại 380/34/2/3 Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Huỳnh Trân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa máy móc, thiết bị cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 143 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa máy móc, thiết bị tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Nông Nghiệp Bông Lúa - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Công Nghệ Alv trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Công Nghệ Alv | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ALV TECHNOLOGY TECHNICAL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ALV TECHNOLOGY TECHNICAL SERVICES CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319712139 |
| Địa chỉ |
380/34/2/3 Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Huỳnh Trân |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) Chi tiết: Môi giới; Đại lý; ký gửi hàng hóa. (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn vật tư trang thiết bị y tế; Bán buôn trang thiết bị điện tử, tin học và dịch vụ điện tử tin học; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; bán buôn máy móc, thiế bị y tế; Bán buôn trang thiết bị điện tử, tin học và dịch vụ điện tử tin học; bán buôn vật tư, máy móc, trang thiết bị & khoa học kỹ thuật phục vụ nghiên cứu cơ bản trong các lĩnh vực: hóa học, vật tư tự động hóa, tin học,điện tử, viên thông, đo lường, tài nguyên mỗi trường; Bán buồn hệ thống khí y tế trung tâm. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |