0319715203 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng C&M Cons
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng C&M Cons (tên quốc tế: C&M CONS CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: C&M CONS CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTING., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319715203. Trụ sở đăng ký tại 235/31 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Trần Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 440 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng C&M Cons ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng C&M Cons | |
|---|---|
| Tên quốc tế | C&M CONS CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | C&M CONS CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTING., JSC |
| Mã số thuế | 0319715203 |
| Địa chỉ |
235/31 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Trần Vũ |
| Điện thoại | 0903 321 468 |
| Ngày hoạt động | 18/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (loại trừ dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn; hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ)) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện; Thi công, lắp đặt hệ thống chống sét, chống trộm, hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chữa cháy vách tường, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống chống sét; Lắp đặt thang máy, cầu thang, băng chuyền, cửa tự động (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng trong phòng cháy chữa cháy. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ sơn, màu, vecni trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi; Bán lẻ thiết bị điện, kim thu sét, dây dẫn sét, phụ kiện tiếp địa., sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị, vật tư phòng cháy chữa cháy, thiết bị chống sét. (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình; Lập dự án đầu tư; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Hoạt động tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính không kèm người điều khiển). Cho thuê tàu, thuyền và két cấu nổi không kèm người điều khiển. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển và chưa được phân vào đâu. |