0319734157 - Công Ty TNHH Airvent Việt Nam
Công Ty TNHH Airvent Việt Nam (tên quốc tế: AIRVENT VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AIRVENT VN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319734157. Trụ sở đăng ký tại 2C12 Hà Huy Giáp, Phường An Phú Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 119 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cơ Điện Lạnh - đã hoạt động được 32 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Airvent Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Airvent Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AIRVENT VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AIRVENT VN |
| Mã số thuế | 0319734157 |
| Địa chỉ |
2C12 Hà Huy Giáp, Phường An Phú Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Nguyên |
| Ngày hoạt động | 05/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống đường ống, lò sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng, máy thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện, thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa nhiệt độ. (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị điện |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng hạ, băng tải và thiết bị, vật tư, phụ tùng các loại phục vụ sản xuất kinh doanh của công ty (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì máy lạnh, thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng hạ, băng tải và thiết bị, vật tư, phụ tùng các loại phục vụ sản xuất kinh doanh của công ty (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí tại trụ sở) Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo, nâng cấp các công trình điện mặt trời |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: sửa chữa và bảo trì hệ thống điện, hệ thống điều hòa không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt và bảo trì máy máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở), lắp đặt thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng hạ, băng tải và thiết bị, vật tư, phụ tùng các loại phục vụ sản xuất kinh doanh của công ty, lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình dân dụng, thủy lợi, công trình đường dây tải điện và trạm biến áp từ 35KV trở xuống; Xây dựng công trình hạ tầng cơ sở viễn thông bưu điện;Xây dựng công trình hạ tầng cơ sở viễn thông bưu điện;Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Thi công san lắp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, điện lạnh, hệ thống báo cháy-chữa cháy, camera quan sát. Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì đuờng dây tải điện và trạm biến áp từ 35KV trở xuống, mạng tin học, hệ thống lạnh dân dụng-công nghiệp, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống điện ngầm có điện áp đến 22KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống đường ống, lò sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng, máy thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện, thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa nhiệt độ. (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý khí thải;Lắp đặt thiết bị điện tử viễn thông, tin học, hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống báo trộm, camera quan sát (không: gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Hoàn thiện nội thất, ngoại thất các công trình |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước ngọt, nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai các loại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thiết bị điều hòa không khí, quạt thông gió . Bán buôn đồ điện gia dụng, bếp gas, đèn và bộ đèn điện. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn vật tư - máy móc ngành công nghiệp, hàng kim khí điện máy, điện công nghiệp - dân dụng. xe cẩu, cần cẩu, dụng cụ thiết bị ngành xây lắp. Bán buôn thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng hạ, băng tải và thiết bị, vật tư, phụ tùng các loại phục vụ sản xuất kinh doanh của công ty. Bán buôn máy móc thiết bị điện mặt trời. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng của công ty kinh doanh |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế điều hòa không khí thông gió, phòng cháy chữa cháy; Thiết kế nhà ở, thiết kế nội thất, ngoại thất công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh bảo trì hệ thống điều hòa không khí thông gió, phòng cháy chữa cháy; Thiết kế nhà ở, thiết kế nội thất, ngoại thất công trình. |