0319737493 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Thời Trang Quatra
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Thời Trang Quatra (tên quốc tế: QUATRA FASHION MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: QUATRA FASHION MANUFACTURING AND TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319737493. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 80/30 Đường Số 12, Khu Phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 620 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Triumph International Việt Nam - đã hoạt động được 34 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Thời Trang Quatra, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Thời Trang Quatra | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUATRA FASHION MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | QUATRA FASHION MANUFACTURING AND TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319737493 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 80/30 Đường Số 12, Khu Phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Mạnh |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất nhãn mác, băng rôn... - Sản xuất đồ trang trí: vải viền, quả tua...; - Sản xuất nỉ; - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí; - Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác (trừ thêu trang phục); - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao; - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng...; - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông; - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không); - Sản xuất vải lót máy móc; - Sản xuất vải quần áo dễ co giãn; - Sản xuất vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật; - Sản xuất dây giày; - Sản xuất bạt, lều, buồm, dù; vải dệt cho rèm và mành che nắng, vỏ bọc rời cho ô tô (ví dụ: vải phủ lốp ô tô), máy móc hoặc đồ nội thất; - Sản xuất lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải màn dạng ren - Sản xuất bông đánh phấn và găng tay. - Sản xuất bao đựng gạo, - Vắt sổ quần áo |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế liệu tại trụ sở) |
| 1520 | Sản xuất giày dép ( Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn ( Trừ các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in ( Trừ các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự ; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm, trừ đấu giá hàng hoá) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh ( Trừ đấu giá hàng hoá) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh ( Trừ đấu giá hàng hoá) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh ( Trừ đấu giá hàng hoá) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh ( Trừ đấu giá hàng hoá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: - Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng. |