0319784422 - Công Ty TNHH Tomatok Global Holdings Việt Nam
Công Ty TNHH Tomatok Global Holdings Việt Nam (tên quốc tế: TOMATOK GLOBAL HOLDINGS VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TOMATOK GLOBAL HOLDINGS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319784422. Trụ sở đăng ký tại Số 52, Đường D15, Khu Nhà Ở Liền Kề Hưng Phú (Mở Rộng), Khu Phố 57, Phường Phước Long, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hùng Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.412 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phương Mai - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tomatok Global Holdings Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tomatok Global Holdings Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOMATOK GLOBAL HOLDINGS VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TOMATOK GLOBAL HOLDINGS |
| Mã số thuế | 0319784422 |
| Địa chỉ |
Số 52, Đường D15, Khu Nhà Ở Liền Kề Hưng Phú (Mở Rộng), Khu Phố 57, Phường Phước Long, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hùng Tâm |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn tổng hợp hàng hóa; xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; môi giới mua bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá hàng hóa). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn điện thoại, thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, thiết bị thông minh và linh kiện điện tử, viễn thông. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn tổng hợp hàng hóa; xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ tổng hợp hàng tiêu dùng và hàng hóa khác theo quy định pháp luật. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ các hàng hóa hoặc hoạt động thuộc diện hạn chế, điều kiện khi chưa đáp ứng quy định). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động tư vấn logistics; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: cung cấp tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng (Trừ hoạt động vận động hành lang) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Dịch vụ đặt chỗ cho các tour du lịch trong nước; Dịch vụ đặt chỗ cho các tour du lịch quốc tế; Đặt chỗ các chương trình du lịch thiết kế theo yêu cầu của khách hàng; Hoạt động trung gian ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch giữa khách hàng với doanh nghiệp điều hành tour; Hoạt động trung gian đối với các dịch vụ du lịch trọn gói tại điểm đến |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế; tổ chức, điều hành chương trình du lịch. Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ du khách: cung cấp thông tin du lịch cho du khách; hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. Hoạt động xúc tiến du lịch. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại, hội nghị, hội thảo, sự kiện doanh nghiệp, giới thiệu và quảng bá sản phẩm. |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |